Natri hexafloaluminat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Natri hexafloaluminat
[[Hình:|200px|center|]]
Tổng quan
Danh pháp IUPAC
Tên khác Fluoaluminat natrri
Alumminofluoaluminat natri
Cyrolit, Kyrolit
Công thức phân tử Na3AlF6
Phân tử gam 209,94 g/mol
Biểu hiện Chất bột màu trắng
Số CAS [13775-53-6]
[15096-52-3]
Thuộc tính
Tỷ trọngpha 2,9 g/cm3, rắn
Độ hòa tan trong nước 0,41 g/l
Điểm nóng chảy 1.027 °C (1.300 K)
Điểm sôi Bị phân hủy
pKa
pKb
Độ nhớt
Nguy hiểm
MSDS MSDS ngoài
Các nguy hiểm chính
NFPA 704 Nfpa h2.pngNfpa f0.pngNfpa r0.png
Điểm bắt lửa Không cháy
Rủi ro/An toàn R: 20, 22, 23, 25, 48, 51, 53
S: 1, 2, 22, 37, 45, 61
Số RTECS BD0075000
Trang dữ liệu bổ sung
Cấu trúc & thuộc tính n εr, v.v.
Dữ liệu nhiệt động lực Các trạng thái
rắn, lỏng, khí
Dữ liệu quang phổ UV, IR, NMR, MS
Các hợp chất liên quan
Các hợp chất tương tự
Các hợp chất liên quan
Ngoại trừ có thông báo khác, các dữ liệu
được lấy ở 25°C, 100 kPa
Thông tin về sự phủ nhận và tham chiếu

Hexafluoroaluminat natri hay hexafluoroaluminat trinatri (Na3AlF6 hay 3NaF.AlF3) là một hợp chất hóa học dạng bột không mùi, màu trắng, là dạng tổng hợp nhân tạo của cryôlit. Nó là một hợp chất ổn định mặc dù bị phân hủy khi cho phản ứng với ôxít nhôm (Al2O3) hay natri oxit (Na2O).

Các điều kiện/chất cần tránh: nhiệt độ cao do bị phân hủy và các axít mạnh.

Ứng dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Hợp chất này được dùng trong sản xuất một số loại thuốc trừ sâu (dưới số CAS 15096-52-3), trong công nghiệp sản xuất thủy tinh và một số loại men gốm sứ, cũng như dùng làm dung môi để hòa tan bôxít ở nhiệt độ 900-1.000°C trong sản xuất nhôm bằng điện phân.

Lưu ý[sửa | sửa mã nguồn]

Phơi nhiễm cấp tính: Nếu nuốt phải, hợp chất này có thể gây buồn nôn hay nôn mửa, chuột rút và tiêu chảy. Một lượng lớn có thể ảnh hưởng tới hệ hô hấp, bàng quang, thậntim. Khi bị tiếp xúc vào da, hóa chất này có thể gây dị ứng và trong trường hợp nghiêm trọng hơn là phát ban. Tiếp xúc với mắt hay hít phải bụi chứa chất này gây ra dị ứng.

Phơi nhiễm kinh niên: Có liên quan tới tình trạng lão suybệnh Alzheimer.

Xem các quy định về an toàn hóa chất tại đây

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]