Natri propionat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Natri propionat[1]
Danh pháp IUPAC Natri propanoat
Tên khác Natri propionat
Napropion
Nhận dạng
Số CAS 137-40-6
PubChem 8724
Mã ATC S01AX10,QA16QA02
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI 1/C3H6O2.Na/c1-2-3(4)5;/h2H2,1H3,(H,4,5);/q;+1/p-1
Thuộc tính
Công thức phân tử C3H5NaO2
Phân tử gam 96.060 g/mol
Bề ngoài tinh thể trong suốt
Mùi có mùi axetic-butiric nhẹ
Điểm nóng chảy 289 °C
Độ hòa tan trong nước ~1 g/mL
Các nguy hiểm

Natri propanoat hay natri propionat là muối natri của axit prôpionic với công thức Na(C2H5COO).

Phản ứng[sửa | sửa mã nguồn]

Nó được sản xuất từ phản ứng của axit prôpionicnatri cacbonat hay natri hiđroxit.

Sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Nó được dùng làm chất bảo quản thực phẩm với số E là E281 ở châu Âu; nó được dùng chủ yếu làm chất ức chế tạo xốp trong các sản phẩm bánh mì. Nó được chấp thuận sử dụng làm phụ gia thực phẩm ở EU,[2] Hoa Kỳ[3] Úc và New Zealand[4].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Merck Index, 11th Edition, 8623.
  2. ^ UK Food Standards Agency: “Current EU approved additives and their E Numbers”. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2011. 
  3. ^ US Food and Drug Administration: “Listing of Food Additives Status Part II”. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2011. 
  4. ^ Australia New Zealand Food Standards Code“Standard 1.2.4 - Labelling of ingredients”. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]