Thuốc thử Folin
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thuốc thử Folin | |
|---|---|
| Danh pháp IUPAC | Natri 3,4-đioxo-3,4-đihiđronaphtalen-1-sunfonat |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | [] |
| PubChem | |
| Jmol-3D images | Image 1 |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | C10H5NaO5S |
| Phân tử gam | 260.20 g/mol |
| Các nguy hiểm | |
| MSDS | Oxford MSDS |
| Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn (25 °C, 100 kPa) Phủ nhận và tham chiếu chung |
|
Thuốc thử Folin hay natri 1,2-naphtoquinon-4-sunfonat là một thuốc thử hoá học dùng để đo nồng độ của các amin hay amino axit.[1] Thuốc thử tạo màu đỏ tươi trong dung dịch kiềm và phát quang.[2]
Không nên nhầm lẫn với thuốc thử Folin-Ciocalteu, là một hỗn hợp của natri volframat và natri molybđat dùng để phát hiện hợp chất chứa nhóm phenol.
Chú thích [sửa]
- ^ Saurina J, Hernández-Cassou S (1994). “Xác định các amino axit bằng phương pháp sắc kí lỏng cặp ion với hệ thống postcolumn derivitization dùng 1,2-naphtoquinon-4-sunfonat”. Journal of Chromatography A 676 (2): 311–9. doi:10.1016/0021-9673(94)80431-1. PMID 7921184.
- ^ Kobayashi Y, Kubo H, Kinoshita T (1987). “Xác định hàm lượng flo trong hợp chất guaniđin bằng hệ thống postcolumn derivitization sử dụng phương pháp sắc kí lỏng cặp ion chuyển pha hiệu suất cao”. Anal. Biochem. 160 (2): 392–8. doi:10.1016/0003-2697(87)90066-2. PMID 3578768.