Natri uranat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Natri uranat
272px
Nhận dạng
Thuộc tính
Công thức phân tử Na2O (UO3)2

Natri uranat hay Urani oxit vàng, một hợp chất urani có công thức Na2O (UO3)2·6H2O là bột rắn màu vàng cam dùng trong đồ gốm để tạo màu ngà đến vàng trong men gốm. Nó còn được dùng trong các bộ răng giả bằng sứ để tăng độ phát quang như răng tự nhiên. Nó được thêm vào hỗn hợp với xeri oxit. Urani chiếm 0,008 đến 0,1% về khối lượng trung bình khoảng 0,02%. Việc thực hành dừng lại vào cuối thập niên 1980.

Quá trình kiềm hoá quặng urani tán nhỏ bao gồm làm kết tủa natri uranat ra khỏi dung dịch nước lọc để tạo được sản phẩm bán tinh khiết như urania.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]