Natri metanthiolat
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Natri metanthiolat | |
|---|---|
| Danh pháp IUPAC | Natri metanthiolat |
| Tên khác | natri thiometoxit, natri metyl mercaptit, natri thiometylat, muối natri của metanthiol , muối natri của metyl mercaptan |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | [] |
| PubChem | |
| Số EINECS | |
| Jmol-3D images | Image 1 |
| InChI | 1/CH4S.Na/c1-2;/h2H,1H3;/q;+1/p-1 |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | CH3NaS |
| Phân tử gam | 70.09 g mol-1 |
| Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn (25 °C, 100 kPa) Phủ nhận và tham chiếu chung |
|
Natri metanthiolat hay natri thiometoxit (CH3SNa, MeSNa) là muối natri bazơ liên hợp của metanthiol. Hợp chất này có mặt trên thị trường dưới dạng bột trắng. Nó là chất nucleophin mạnh có thể dùng để điều chế các thiometyl ete. Nó thủy phân trong không khí ẩm sinh ra metanthiol, có mùi nhẹ và độc.