Natri metanthiolat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Natri metanthiolat
Sodium methanethiolate.svg
Danh pháp IUPAC Natri metanthiolat
Tên khác natri thiometoxit, natri metyl mercaptit, natri thiometylat, muối natri của metanthiol , muối natri của metyl mercaptan
Nhận dạng
Số CAS [5188-07-8]
PubChem 4378561
Số EINECS 225-969-9
Jmol-3D images Image 1
InChI 1/CH4S.Na/c1-2;/h2H,1H3;/q;+1/p-1
Thuộc tính
Công thức phân tử CH3NaS
Phân tử gam 70.09 g mol-1
Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy
cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn
(25 °C, 100 kPa)

Phủ nhận và tham chiếu chung

Natri metanthiolat hay natri thiometoxit (CH3SNa, MeSNa) là muối natri bazơ liên hợp của metanthiol. Hợp chất này có mặt trên thị trường dưới dạng bột trắng. Nó là chất nucleophin mạnh có thể dùng để điều chế các thiometyl ete. Nó thủy phân trong không khí ẩm sinh ra metanthiol, có mùi nhẹ và độc.