Bản mẫu:Bảng xếp hạng Bundesliga 2017–18

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Bayern Munich (C) 34 27 3 4 92 28 +64 84 Lọt vào vòng bảng Champions League
2 Schalke 04 34 18 9 7 53 37 +16 63
3 1899 Hoffenheim 34 15 10 9 66 48 +18 55
4 Borussia Dortmund 34 15 10 9 64 47 +17 55
5 Bayer Leverkusen 34 15 10 9 58 44 +14 55 Lọt vào vòng bảng Europa League
6 RB Leipzig 34 15 8 11 57 53 +4 53 Lọt vào vòng loại thứ hai Europa League
7 VfB Stuttgart 34 15 6 13 36 36 0 51
8 Eintracht Frankfurt 34 14 7 13 45 45 0 49 Lọt vào vòng bảng Europa League[a]
9 Borussia Mönchengladbach 34 13 8 13 47 52 −5 47
10 Hertha BSC 34 10 13 11 43 46 −3 43
11 Werder Bremen 34 10 12 12 37 40 −3 42
12 FC Augsburg 34 10 11 13 43 46 −3 41
13 Hannover 96 34 10 9 15 44 54 −10 39
14 Mainz 05 34 9 9 16 38 52 −14 36
15 SC Freiburg 34 8 12 14 32 56 −24 36
16 VfL Wolfsburg (O) 34 6 15 13 36 48 −12 33 Lọt vào play-off trụ hạng/xuống hạng
17 Hamburger SV (R) 34 8 7 19 29 53 −24 31 Xuống hạng chơi ở 2. Bundesliga
18 1. FC Köln (R) 34 5 7 22 35 70 −35 22
Nguồn: DFB
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Tổng số bàn thắng; 4) Điểm đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng đối đầu; 6) Số bàn thắng trên sân khách đối đầu; 7) Số bàn thắng trên sân khách; 8) Play-off.[1]
(C) Vô địch; (O) Thắng vòng play-off; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Eintracht Frankfurt lọt vào vòng bảng Europa League với tư cách nhà vô địch DFB-Pokal 2017–18.
  1. ^ “Ligaverband: Ligastatut” [League Association: League Regulations] (PDF). DFB.de. Hiệp hội bóng đá Đức. tr. 214. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2016.