Bước tới nội dung

Danh sách nguyên tố hóa học

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Danh sách các nguyên tố)

Dưới đây là danh sách 118 nguyên tố hóa học mà con người đã xác định được, tính đến ngày 17/9/2020

Danh sách

[sửa | sửa mã nguồn]
Chú thích
Kim loại kiềm Kim loại kiềm thổ Họ lantan Họ actini Kim loại chuyển tiếp Kim loại yếu Á kim Phi kim đa nguyên tử Phi kim hai nguyên tử Khí hiếm Tính chất không 
Danh sách nguyên tố hóa học
Z Ký hiệu Tên Tên tiếng Anh Nguồn gốc tên gọi[1] Nhóm Chu kỳ Nguyên tử khối
Khối lượng riêng
g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy
°K
Nhiệt độ bay hơi
°K
Nhiệt dung riêng
J/g·K
Độ âm điện10 Tỷ lệ trong vỏ Trái Đất
mg/kg
1HHydro Hydrogentiếng Hy Lạp hydro, nghĩa là "nước"111,0082 3 4 90,0000898814,0120,2814,3042,201400
2HeHeli Heliumtiếng Hy Lạp helios, nghĩa là "Mặt Trời"1814,002602(2)2 40,00017850,9564,225,1930,008
3LiLithi Lithiumtiếng Hy Lạp lithos, nghĩa là "đá"126,942 3 4 5 90,534453,6915603,5820,9820
4BeBeryli Berylliumtiếng Hy Lạp beryllo229,012182(3)1,85156027421,8251,572,8
5BBor Borontiếng Ả Rập buraq - tên của hợp chất borac13210,812 3 4 92,34234942001,0262,0410
6CCarbon Carbontiếng Latinh carbo, nghĩa là "than"14212,0112 4 92,267380043000,7092,55200
7NNitơ Nitrogentiếng Hy Lạp nitron15214,0072 4 90,001250663,1577,361,043,0419
8OOxy Oxygentiếng Hy Lạp oxy, nghĩa là sinh ra acid16215,9992 4 90,00142954,3690,200,9183,44461000
9FFluor Fluorinetiếng Latinh fluere, nghĩa là "chảy"17218,9984032(5)0,00169653,5385,030,8243,98585
10NeNeon Neontiếng Hy Lạp neos, nghĩa là "mới"18220,1797(6)2 30,000899924,5627,071,030,005
11NaNatri Sodium (Natrium)tiếng Latinh natrium[2]1322,98976928(2)0,971370,8711561,2280,9323600
12MgMagnesi Magnesiumđặt theo tên quận Magnesia ở Đông Thessalía, Hy Lạp2324,30591,73892313631,0231,3123300
13AlNhôm Aluminiumaluminium là tên tiếng Latinh của phèn; alumen nghĩa là "muối đắng"13326,9815386(8)2,698933,4727920,8971,6182300
14SiSilic Silicontiếng Latinh silex hoặc silicis, nghĩa là "đá lửa"14328,0854 92,3296168735380,7051,9282000
15PPhosphor Phosphorustiếng Hy Lạp phosphoros, nghĩa là "người mang đến ánh sáng"15330,973762(2)1,82317,305500,7692,191050
16SLưu huỳnh Sulfurdanh từ sulfur bắt nguồn từ tiếng Phạn sulvere hoặc tiếng Latinh sulfurium; cả hai đều có nghĩa là "lưu huỳnh"[2]16332,062 4 92,067388,36717,870,712,58350
17ClChlor Chlorinetiếng Hy Lạp chloros, nghĩa là "vàng lục"17335,452 3 4 90,003214171,6239,110,4793,16145
18ArArgon Argontiếng Hy Lạp argos, nghĩa là "nhàn rỗi"18339,948(1)2 40,001783783,8087,300,523,5
19KKali Potassium (Kalium)tiếng Latinh kalium[2]1439,0983(1)0,862336,5310320,7570,8220900
20CaCalci Calciumtiếng Latinh calx, nghĩa là vôi2440,078(4)21,54111517570,647141500
21ScScandi Scandiumđặt theo địa danh Scandinavia (tên tiếng Latinh là Scandia)3444,955912(6)2,989181431090,5681,3622
22TiTitani Titaniumđặt theo tên nhân vật Titan trong thần thoại Hy Lạp4447,867(1)4,54194135600,5231,545650
23VVanadi Vanadiumđặt theo tên gọi Vanadis - tên cũ để chỉ nữ thần Freyja trong thần thoại Bắc Âu5450,9415(1)6,11218336800,4891,63120
24CrChromi Chromiumtiếng Hy Lạp chroma, nghĩa là "màu sắc"6451,9961(6)7,15218029440,4491,66102
25MnMangan Manganesehoặc là từ tiếng Latinh magnes (nghĩa là "nam châm"), hoặc từ magnesia nigra ("oxide magiê đen")7454,938045(5)7,44151923340,4791,55950
26FeSắt Iron (Ferrum)ký hiệu Fe ứng với tên tiếng Latinh ferrum8455,845(2)7,874181131340,4491,8356300
27CoCobalt Cobalttiếng Đức, kobold, nghĩa là kim loại của quỷ. Tên này do các người thợ mỏ đặt vì chúng rất độc hại.9458,933195(5)8,86176832000,4211,8825
28NiNickel Nickeltiếng Đức kupfernickel, nghĩa là "kim loại đồng của quỷ" hoặc "kim loại đồng của thánh Nicôla"10458,6934(4)8,912172831860,4441,9184
29CuĐồng Copper (cuprum)trong tiếng Anh, đồng được gọi là copper. Đây là danh từ bắt nguồn từ tiếng Anh cổ coper, mà coper lại bắt nguồn từ tiếng Latinh Cyprium aes, nghĩa là "kim loại từ đảo Síp"11463,546(3)48,961357,7728350,3851,960
30ZnKẽm Zincký hiệu Zn ứng với từ tiếng Đức zinc; từ này bắt nguồn từ tiếng Ba Tưsing, nghĩa là "đá"12465,38(2)7,134692,8811800,3881,6570
31GaGali Galliumtiếng Latinh Gallia, tên cổ nước Pháp13469,723(1)5,907302,914624770,3711,8119
32GeGermani Germaniumtiếng Latinh Germania, nghĩa là "Đức"14472,630(8)5,3231211,4031060,322,011,5
33AsArsen Arsenictiếng Hy Lạp arsenikon, nghĩa là "orpiment nhuộm vàng"15474,92160(2)5,7761090 78870,3292,181,8
34SeSeleni Seleniumtiếng Hy Lạp selene, nghĩa là "Mặt Trăng"16478,96(3)44,8094539580,3212,550,05
35BrBrom Brominetiếng Hy Lạp bromos, nghĩa là "mùi thối"17479,90493,122265,8332,00,4742,962,4
36KrKrypton Kryptontiếng Hy Lạp kryptos, nghĩa là "ẩn giấu"18483,798(2)2 30,003733115,79119,930,2483<0,001
37RbRubidi Rubidiumtiếng Latinh rubidius, nghĩa là "đỏ cực kỳ sẫm"1585,4678(3)21,532312,469610,3630,8290
38SrStronti Strontiumđặt theo địa danh Strontian - một thị trấn ở Scotland2587,62(1)2 42,64105016550,3010,95370
39YYtri Ytriumđặt theo địa danh Ytterby, Thụy Điển3588,90585(2)4,469179936090,2981,2233
40ZrZirconi Zirconiumtiếng Ba Tư zargun, nghĩa là "có màu của vàng"4591,224(2)26,506212846820,2781,33165
41NbNiobi Niobiumđặt theo tên của Niobe - con gái vua Tantalus trong thần thoại Hy Lạp5592,90638(2)8,57275050170,2651,620
42MoMolypden Molybdenumtiếng Hy Lạp molybdos, nghĩa là "chì"6595,96(2)210,22289649120,2512,161,2
43TcTecneti Technetiumtiếng Hy Lạp tekhnetos, nghĩa là "nhân tạo"75[98]111,5243045381,9<0,001
44RuRutheni Rutheniumtiếng Latinh Ruthenia, nghĩa là "Nga"85101,07(2)212,37260744230,2382,20,001
45RhRhodi Rhodiumtiếng Hy Lạp rhodon, nghĩa là "có màu hoa hồng"95102,90550(2)12,41223739680,2432,280,001
46PdPaladi Palladiumđặt theo theo tên của tiểu hành tinh 2 Pallas - có thời từng được xem là hành tinh105106,42(1)212,021828,0532360,2442,20,015
47AgBạc Silver (Argentum)tiếng Latinh argentum[2]115107,8682(2)210,5011234,9324350,2351,930,075
48CdCadmi Cadmiumtiếng Latinh cadmia (khoáng chất calmine)125112,411(8)28,69594,2210400,2321,690,159
49InIndi Indiumtiếng Latinh indicium, nghĩa là "màu tím" hoặc "màu chàm"135114,818(1)7,31429,7523450,2331,780,25
50SnThiếc Tin (Stannum)ký hiệu Sn ứng với tên tiếng Latinh stannum, nghĩa là "cứng"145118,710(7)27,287505,0828750,2281,962,3
51SbAntimon Antimony (Stibium)tiếng Hy Lạp anti – monos, nghĩa là "không đơn độc" (tiếng Latinh: stibium)155121,760(1)26,685903,7818600,2072,050,2
52TeTeluri Telluriumtiếng Latinh tellus, nghĩa là "Trái Đất"165127,60(3)26,232722,6612610,2022,10,001
53IIod Iodinetiếng Hy Lạp iodes, nghĩa là "màu tím"175126,90447(3)4,93386,85457,40,2142,660,45
54XeXenon Xenontiếng Hy Lạp xenos, nghĩa là "kẻ lạ"185131,293(6)2 30,005887161,4165,030,1582,6<0,001
55CsCaesi Caesium tiếng Latinh caesius, nghĩa là "màu xanh da trời"16132,9054519(2)1,873301,599440,2420,793
56BaBari Bariumtiếng Hy Lạp barys, nghĩa là "nặng"26137,327(7)3,594100021700,2040,89425
57LaLanthan Lanthanumtiếng Hy Lạp lanthanein, nghĩa là "nằm ẩn giấu"6138,90547(7)26,145119337370,1951,139
58CeCeri Ceriumđặt tên tên vị thần nông nghiệp Ceres trong thần thoại La Mã6140,116(1)26,77106837160,1921,1266,5
59PrPraseodymi Praseodymiumtiếng Hy Lạp prasios didymos, nghĩa là "cặp song sinh xanh lục"6140,90765(2)6,773120837930,1931,139,2
60NdNeodymi Neodymiumtiếng Hy Lạp neos didymos, nghĩa là "cặp song sinh mới"6144,242(3)27,007129733470,191,1441,5
61PmPromethi Promethiumđặt theo tên Prometheus trong thần thoại Hy Lạp. Prometheus là người đã đánh cắp lửa từ các thần và giao nó cho con người.6[145]17,26131532731,13<0,001
62SmSamari Samariumsamari lần đầu tiên được cô lập là từ khoáng chất samarskite6150,36(2)27,52134520670,1971,177,05
63EuEuropi Europiumđặt theo địa danh "Châu Âu"6151,964(1)25,243109918020,1821,22
64GdGadolini Gadonliniumđặt theo họ nhà hóa học, vật lý học và khoáng vật học Johan Gadolin6157,25(3)27,895158535460,2361,26,2
65TbTerbi Terbiumđặt theo địa danh Ytterby, Thụy Điển6158,92535(2)8,229162935030,1821,21,2
66DyDysprosi Dysprosiumtiếng Hy Lạp dysprositos, nghĩa là "khó lấy được"6162,500(1)28,55168028400,171,225,2
67HoHolmi Holmiumtiếng Latinh Holmia, nghĩa là "Stockholm", Thụy Điển6164,93032(2)8,795173429930,1651,231,3
68ErErbi Erbiumđặt theo địa danh Ytterby, Thụy Điển6167,259(3)29,066180231410,1681,243,5
69TmThuli Thuliumđặt theo địa danh Thule - tên cổ của Scandinavia6168,93421(2)9,321181822230,161,250,52
70YbYterbi Yterbiumđặt theo địa danh Ytterby, Thụy Điển6173,054(5)26,965109714690,1551,13,2
71LuLuteti Lutetiumđặt theo địa danh La Mã Lutetia, nghĩa là "Paris", Pháp36174,9668(1)29,84192536750,1541,270,8
72HfHafni Hafniumđặt theo địa danh trong tiếng Latinh là Hafnia, nghĩa là "Copenhagen", Đan Mạch46178,49(2)13,31250648760,1441,33
73TaTantali Tantalumđặt theo danh xưng của vua Tantalus - cha của Niobe trong thần thoại Hy Lạp56180,94788(2)16,654329057310,141,52
74WWolfram Tungsten (Wolfram)wolfram là tên cũ của khoáng chất wolframite[2]66183,84(1)19,25369558280,1322,361,3
75ReRheni Rheniumtiếng Latinh Rhenia, nghĩa là sông "Rhine" - con sông chảy từ Graubünden ở đông Anpơ Thụy Sĩ ra bờ biển BắcHà Lan76186,207(1)21,02345958690,1371,9<0,001
76OsOsmi Osmiumtiếng Hy Lạp osme, nghĩa là "mùi"86190,23(3)222,61330652850,132,20,002
77IrIridi Iridiumđặt theo tên thần Iris - nữ thần cầu vồng trong thần thoại Hy Lạp96192,217(3)22,56271947010,1312,20,001
78PtPlatin Platinumtiếng Tây Ban Nha platina, nghĩa là "bạc nhỏ"106195,084(9)21,462041,440980,1332,280,005
79AuVàng Gold (Aurum)ký hiệu Au ứng với tên tiếng Latinh aurum, nghĩa là "quầng sáng của bình minh"[2]116196,966569(4)19,2821337,3331290,1292,540,004
80HgThủy ngân Mercury (Hydrargyrum)ký hiệu Hg ứng với tên cũ hydrargyrum, trong đó hydr-argyros lần lượt có nghĩa là "nước" và "bạc" (trong tiếng Hy Lạp).126200,592(3)13,5336234,43629,880,1420,085
81TlTali Thaliumtiếng Hy Lạp thallos, nghĩa là "nhánh cây con màu lục"136204,38911,8557717460,1291,620,85
82PbChì Lead (Plumbum)ký hiệu Pb ứng với tên tiếng Latinh plumbum[2]146207,2(1)2 411,342600,6120220,1291,8714
83BiBismuth Bismuthtiếng Đức 'Bisemutum'; đây vốn là cách viết sai của cụm từ Weisse Masse, nghĩa là "vật chất trắng"156208,98040(1)19,807544,718370,1222,020,009
84PoPoloni Poloniumtiếng Latinh Polonia, nghĩa là "Ba Lan" - quê quán của Marie Curie, người đầu tiên cô lập nguyên tố này166[209]19,3252712352,0<0,001
85AtAstatin Astatinetiếng Hy Lạp astatos, nghĩa là "không ổn định"176[210]175756102,2<0,001
86RnRadon Radonđặt theo tên của nguyên tố radi, bởi vì đầu tiên radon được phát hiện khi nó thoát ra từ radi trong quá trình phân rã phóng xạ186[222]10,00973202211,30,0942,2<0,001
87FrFranci Franciumnghĩa là "Pháp" - nơi lần đầu tiên phát hiện ra nguyên tố này17[223]11,873009500,7<0,001
88RaRadi Radiumtiếng Latinh radius, nghĩa là "tia"27[226]15,597320100,0940,9<0,001
89AcActini Actiniumtiếng Hy Lạp actinos, nghĩa là "một tia"7[227]110,07132334710,121,1<0,001
90ThThori Thoriumđặt theo tên thần sấm Thor trong thần thoại Scandinavia7232,03806(2)1 211,72211550610,1131,39,6
91PaProtactini Protactiniumtiền tố protos trong tiếng Hy Lạp có nghĩa là "đầu tiên", bởi lẽ actini được tạo ra thông qua quá trình phân rã phóng xạ của protactini7231,03588(2)115,37184143001,5<0,001
92UUrani Uraniumnghĩa là "sao Thiên Vương"7238,02891(3)118,951405,344040,1161,382,7
93NpNeptuni Neptuniumnghĩa là "sao Hải Vương"7[237]120,4591742731,36<0,001
94PuPlutoni Plutoniumnghĩa là "sao Diêm Vương"7[244]119,84912,535011,28<0,001
95AmAmerici Americiumnghĩa là "châu Mỹ"7[243]113,69144928801,13<0,001
96CmCuri Curiumđặt theo họ của nhà vật lý học Pierre Curie và nhà vật lý học - hóa học Marie Curie7[247]113,51161333831,28<0,001
97BkBerkeli Berkeliumđặt theo địa danh Berkeley, California, Hoa Kỳ - nơi lần đầu tiên tổng hợp nguyên tố này7[247]114,79125929001,3<0,001
98CfCaliforni Californiumđặt theo địa danh California, Hoa Kỳ - nơi lần đầu tiên tổng hợp nguyên tố này7[251]115,11173(1743)111,3<0,001
99EsEinsteini Einsteiniumđặt theo họ của nhà vật lý học Albert Einstein7[252]18,841133(1269)111,30 8
100FmFermi Fermiumđặt theo họ của nhà vật lý học Enrico Fermi7[257]1(1800)111,30 8
101MdMendelevi Mendeleviumđặt theo họ của nhà hóa học và nhà phát minh Dmitri Ivanovich Mendeleev7[258]1(1100)111,30 8
102NoNobeli Nobeliumđặt theo họ của nhà hóa học, kỹ sư, nhà phát minh, nhà sản xuất vũ khí Alfred Nobel7[259]1(1100)111,30 8
103LrLawrenci Lawrenciumđặt theo họ của nhà vật lý học Ernest Lawrence37[262]1(1900)111,30 8
104RfRutherfordi Rutherfordiumđặt theo họ của nhà vật lý học - hóa học Ernest Rutherford47[267]1(23,2)11(2400)11(5800)110 8
105DbDubni Dubniumđặt theo địa danh Dubna, Nga57[268]1(29,3)110 8
106SgSeaborgi Seaborgiumđặt theo họ của nhà khoa học Glenn Seaborg67[269]1(35,0)110 8
107BhBohri Bohriumđặt theo họ của nhà vật lý học Niels Bohr77[270]1(37,1)110 8
108HsHassi Hassiumđặt theo địa danh Hessen, Đức - nơi đầu tiên tổng hợp nguyên tố này87[269]1(40,7)110 8
109MtMeitneri Meitneriumđặt theo họ của nhà vật lý học Lise Meitner97[278]1(37,4)110 8
110DsDarmstadti Darmstadtiumđặt theo địa danh Darmstadt, Đức - nơi đầu tiên tổng hợp nguyên tố này107[281]1(34,8)110 8
111RgRoentgeni Roentgeniumđặt theo họ của nhà vật lý học Wilhelm Röntgen117[281]1(28,7)110 8
112CnCopernixi Coperniciumđặt theo họ của nhà thiên văn học Nicolaus Copernicus127[285]1(23,7)11357 120 8
113NhNihoni Nihoniumtiếng Nhật nihon nghĩa là Nhật Bản - nơi đầu tiên tổng hợp nguyên tố này137[286]1(16)11(700)11(1400)110 8
114FlFlerovi Fleroviumđặt theo họ của nhà vật lý học Georgy Flyorov147[289]1(14)11(340)11(420)110 8
115McMoscovi MoscoviumMoskva, Nga - nơi đầu tiên tổng hợp nguyên tố này157[288]1(13,5)11(700)11(1400)110 8
116LvLivermori Livermoriumđặt theo tên Phòng thí nghiệm Quốc gia Lawrence Livermore (ở Livermore, California) - đơn vị đã hợp tác cùng Viện Liên hợp Nghiên cứu Hạt nhân tổng hợp ra nguyên tố này167[293]1(12,9)11(708,5)11(1085)110 8
117TsTennessine TennessineTennessee, Hoa Kỳ177 [294]1(7,2)11(673)11(823)110 8
118OgOganesson Oganessonđặt theo họ của nhà vật lý học Yuri Oganessian187[294]1(5,0)11 13(258)11(263)110 8
  • ^1 Nguyên tố này không có nuclit ổn định; giá trị trong ngoặc vuông cho biết số khối của đồng vị tồn tại lâu nhất. Riêng bismut, thori, proactini và urani thì đính kèm nguyên tử khối chuẩn.
  • ^2 Cấu tạo đồng vị của nguyên tố này biến động tùy theo mẫu vật địa chất được cung cấp, và biến động đó có thể vượt mức bất định được nêu trong bảng này.
  • ^3 Cấu tạo đồng vị của nguyên tố này có thể biến động tùy theo vật liệu thương mại, từ đó dẫn đến giá trị nguyên tử khối bị sai khác rất nhiều so với giá trị trong bảng này.
  • ^4 Cấu tạo đồng vị biến động theo vật liệu mặt đất đến mức không đưa ra được con số nguyên tử khối chính xác hơn được.
  • ^5 Nguyên tử khố của lithi thương mại có thể biến động từ 6,939 đến 6,996 - cần phải phân tích cụ thể từng trường hợp để tìm ra giá trị chính xác hơn.
  • ^6 Nguyên tố này không hóa rắn ở áp suất 1 atm. Giá trị được liệt kê trên đây là nhiệt độ mà tại đó heli hóa rắn ở áp suất 25 atm.
  • ^7 Nguyên tố này thăng hoa ở áp suất 1 atm.
  • ^8 Các nguyên tố siêu urani 99 và trên nữa đều không có trong tự nhiên nhưng có thể sản xuất nhân tạo một số trong số chúng.
  • ^9 Giá trị liệt kê ở đây là giá trị nguyên tử khối quy ước phù hợp dùng trong thương mại. Giá trị thực có thể khác đi, tùy thuộc cấu tạo đồng vị của mẫu. Từ năm 2009, IUPAC cung cấp các giá trị nguyên tử khối chuẩn cho các nguyên tố này dưới dạng khoảng giá trị:
    • Hiđrô: [1,00784; 1,00811]
    • Lithi: [6,938; 6,997]
    • Bo: [10,806; 10,821]
    • Cacbon: [12,0096; 12,0116]
    • Nitơ: [14,00643; 14,00728]
    • Oxy: [15,99903; 15,99977]
    • Magnesi: [24,304; 24,307]
    • Silic: [26,084; 26,086]
    • Lưu huỳnh: [32,059; 32,076]
    • Clo: [35,446; 35,457]
    • Brom: [79,901; 79,907]
    • Tali: [204,382; 204,385]
  • ^10 Độ âm điện dựa theo thang Pauling. Ký hiệu chuẩn: χ
  • ^11 Giá trị này chưa được đo lường chính xác, thường là do chu kỳ bán rã của nguyên tố quá ngắn; giá trị trong ngoặc kép chỉ là giá trị ước đoán.
  • ^12 Với các thanh sai số: 357+112
    −108
     K.
  • ^13 Giá trị ước đoán này là của ununocti thể lỏng, không phải ununocti thể khí.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Visual Element Periodic Table, Royal Society of Chemistry (bằng tiếng Anh)
  2. 1 2 3 4 5 6 7 Etymology of Elements Lưu trữ ngày 15 tháng 5 năm 2016 tại Portuguese Web Archive, innvista.com

Tài liệu

[sửa | sửa mã nguồn]
  • M. E. Wieser (2013). "Atomic weights of the elements 2011 (IUPAC Technical Report)". Pure Appl. Chem. Quyển 85 số 5. IUPAC. tr. 1047–1078. doi:10.1351/PAC-REP-13-03-02. (nguyên tử lượng chuẩn)
  • Sonzogni, Alejandro. "Interactive Chart of Nuclides". National Nuclear Data Center: Brookhaven National Laboratory. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2008. (nguyên tử lượng của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử từ 103 đến 118)