Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Á 1972

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là các đội hình tham dự Cúp bóng đá châu Á 1972 diễn ra ở Thái Lan.

Thái Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên:

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Masarawatt
Champool
2HV Narong Sangkasuwan
2HV Chirawat Pimpawatin
Supakit Meelarpkit
Polop
3TV Chatchai Paholpat
Ich Narding
Watana Ni
Prapon Tantariyanond
Prerit
Pricha

Iran[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Iran Mohammad Ranjbar

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Bahram Mavaddat 30 January 1950 (aged 22) Iran Paykan
1TM Nasser Hejazi 14 December 1949 (aged 23) Iran Taj
2HV Jafar Kashani 21 March 1944 (aged 28) Iran Perspolis
2HV Mostafa Arab 13 August 1941 (aged 31) Iran Oghab
2HV Ebrahim Ashtiani 4 January 1942 (aged 30) Iran Perspolis
2HV Akbar Kargarjam 26 December 1944 (aged 28) Iran Taj
2HV Parviz Ghelichkhani 4 December 1945 (aged 27) Iran Oghab
2HV Mehdi Monajati 29 June 1947 (aged 25) Iran Pas
2HV Javad Ghorab 30 July 1949 (aged 23) Iran Taj
2HV Majid Halvaei 7 February 1948 (aged 24) Iran Pas
3TV Ali Parvin 25 September 1946 (aged 26) Iran Perspolis
3TV Ali Jabbari 20 July 1946 (aged 26) Iran Taj
4 Asghar Sharafi 22 December 1942 (aged 30) Iran Pas
4 Gholam Hossein Mazloumi 13 January 1950 (aged 22) Iran Taj
4 Homayoun Behzadi 20 June 1942 (aged 30) Iran Perspolis
13 4 Hossein Kalani 23 January 1945 (aged 27) Iran Perspolis
4 Safar Iranpak 23 December 1946 (aged 26) Iran Perspolis

Kuwait[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Ljubiša Broćić

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM
2HV Ibrahim Duraiham Kuwait Kuwait SC
2HV
2HV
2HV
2HV
3TV
3TV
3TV
Jawad Khalaf Kuwait Al-Yarmouk
Fayez Marzouq Kuwait Al-Yarmouk
Mohammad Sultan Kuwait Kuwait SC
4
4
4

Iraq[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Iraq Abdelilah Mohammed Hassan

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Sattar Khalaf
2HV Mujbil Fartoos
Majeed Ali
Sahib Khazaal
Obaid Khadim
12 2HV Douglas Aziz Iraq Al-Shorta
Jamil Khazaal
Sabah Hatem
Shidrak Yousif
Emanuel Yousif
8 4 Falah Hassan Iraq Al-Zawraa
15 4 Ali Kadhim Iraq Al-Zawraa
11 4 Thamer Yousif Iraq Al-Zawraa
Majeed Khudhayer

Cộng hòa Khmer[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Campuchia

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Lim Sac
Loris Sarakhan
Hik Sarim
Tol Kimchyiu
Sok Ron
Sliman Salim
Tes Sean
Du Gog Miladord
Doeur Sokhom
Sok Sun Hean
Sea Cheng Eang
Nihim Sokol
Dam Fala

Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hàn Quốc Park Byung-Seok

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
21 1TM Kwon Yi-Woon 26 tháng 12, 1950 (21 tuổi) Hàn Quốc Land Forces
1 1TM Lee Se-Yeon 11 tháng 7, 1945 (26 tuổi) Hàn Quốc Trust Bank
2 2HV Park Young-Tae 12 tháng 11, 1948 (23 tuổi) Hàn Quốc Korea Tungsten
3 2HV Kim Ho 24 tháng 11, 1944 (27 tuổi) Hàn Quốc Commercial Bank
6 3TV Ko Jae-Wook 9 tháng 4, 1951 (21 tuổi) Hàn Quốc Korea University
4 3TV Lee Cha-Man 30 tháng 9, 1950 (21 tuổi) Hàn Quốc Korea University
7 3TV Chung Ho-Seon 10 tháng 10, 1949 (22 tuổi) Hàn Quốc Sungkyunkwan University
10 4 Park Soo-Duk 3 tháng 7, 1948 (23 tuổi) Hàn Quốc Marine Corps
11 4 Lee Hoi-Taek 11 tháng 10, 1946 (25 tuổi) Hàn Quốc Hanyang University
12 4 Kim Jin-Gook 14 tháng 9, 1951 (20 tuổi) Hàn Quốc Kiup Bank
13 2HV Kim Kyung-Joong 28 tháng 12, 1944 (27 tuổi) Hàn Quốc Hanil Bank
14 3TV Noh Heung-Sub 13 tháng 2, 1947 (25 tuổi) Hàn Quốc Marine Corps
15 4 Park Yi-Chun 26 tháng 7, 1947 (24 tuổi) Hàn Quốc Kookmin Bank
16 3TV Hwang Jae-Man 24 tháng 1, 1953 (19 tuổi) Hàn Quốc Korea University
17 2HV Kim Ho-Gon 26 tháng 3, 1950 (22 tuổi) Hàn Quốc Yonsei University
19 4 Cha Bum Kun 22 tháng 5, 1953 (18 tuổi) Hàn Quốc Korea University
2HV Han Sang-Ki 1946 Hàn Quốc Land Forces
3TV Lim Tae-Joo 21 tháng 7, 1949 (22 tuổi) Hàn Quốc Land Forces
4 Kim In-Kwon 16 tháng 2, 1949 (23 tuổi) Hàn Quốc Land Forces
4 Choi Sang-Chul 27 tháng 2, 1947 (25 tuổi) Hàn Quốc Land Forces

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]