Danh sách tập phim Naruto Shippuden (mùa 3)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Danh sách tập phim Naruto Shippuden (Mùa 3)
Shippuden season 3 vol1.jpg
Season 3 Cover
Thứ tự tập 18
Mùa phim
← Trước
Danh sách tập phim Naruto Shippuden (mùa 2)
Kế →
Mùa 4
Danh sách tập phim Naruto Shippuden

Đây là danh sách tập phim anime Naruto: Shippuden mùa 3 của đạo diễn Date Hayato sản xuất bởi Studio PierrotTV Tokyo. Phim dựa trên manga Naruto phần 2 của Masashi Kishimoto Masashi.[1] Mùa này bắt đầu phát sóng trên TV Tokyo từ 3 tháng 4, đến 14 tháng 8 năm 2008.[2]

Danh sách tập[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng tại VN (HTV3)
54 "Nightmare"
"Akumu" (悪夢) 
ngày 3 tháng 4 năm 200815 tháng 6, 2017 (2017-06-15)
55 "Wind"
"Kaze" (旋風) 
ngày 17 tháng 4 năm 200816 tháng 6, 2017 (2017-06-16)
56 "Writhe"
"Ugomeku" (うごめく) 
ngày 24 tháng 4 năm 200819 tháng 6, 2017 (2017-06-19)
57 "Deprived of Eternal Sleep"
"Ubawareta nemuri" (奪われた永眠り) 
ngày 8 tháng 5 năm 200820 tháng 6, 2017 (2017-06-20)
58 "Loneliness"
"Kodoku" (孤独) 
ngày 8 tháng 5 năm 200821 tháng 6, 2017 (2017-06-21)
59 "A New Enemy"
"Aratana teki" (新たな敵) 
ngày 15 tháng 5 năm 200822 tháng 6, 2017 (2017-06-22)
60 "Impermanence"
"Uitenpen" (有為転変) 
ngày 22 tháng 5 năm 200823 tháng 6, 2017 (2017-06-23)
61 "Contact"
"Sesshoku" (接触) 
ngày 29 tháng 5 năm 200826 tháng 6, 2017 (2017-06-26)
62 "Teammate"
"Chīmumeito" (チームメイト) 
ngày 5 tháng 6 năm 200827 tháng 6, 2017 (2017-06-27)
63 "The Two Kings"
"Futatsu no gyoku" (二つの玉) 
ngày 19 tháng 6 năm 200828 tháng 6, 2017 (2017-06-28)
64 "Jet Black Signal Fire"
"Shikkoku no noroshi" (漆黒の狼煙) 
ngày 3 tháng 7 năm 200829 tháng 6, 2017 (2017-06-29)
65 "Lockdown of Darkness"
"Ankoku no sejō" (暗黒の施錠) 
ngày 3 tháng 7 năm 200830 tháng 6, 2017 (2017-06-30)
66 "Revived Souls"
"Yomigaeru tamashii" (黄泉がえる魂) 
ngày 10 tháng 7 năm 20083 tháng 7, 2017 (2017-07-03)
67 "Everyone's Struggle to the Death"
"Sorezore no shitō" (それぞれの死闘) 
ngày 24 tháng 7 năm 20084 tháng 7, 2017 (2017-07-04)
68 "Moment of Awakening"
"Mezame no toki" (目覚めの刻) 
ngày 31 tháng 7 năm 20085 tháng 7, 2017 (2017-07-05)
69 "Despair"
"Zetsubō" (絶望) 
ngày 31 tháng 7 năm 20086 tháng 7, 2017 (2017-07-06)
70 "Resonance"
"Kyōmei" (共鳴) 
ngày 7 tháng 8 năm 20087 tháng 7, 2017 (2017-07-07)
71 "My Friend"
"Tomo yo" (友よ) 
ngày 14 tháng 8 năm 200810 tháng 7, 2017 (2017-07-10)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Chung
Riêng
  1. ^ スタッフ・キャスト [Staff.Cast] (bằng tiếng Nhật). TV Tokyo. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2011. 
  2. ^ “Naruto: Shippuden episodes from 2008” (bằng tiếng Nhật). TV Tokyo. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2009.