Giải vô địch cờ vua trẻ thế giới

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ivan ŠarićValentina Golubenko vô địch lứa tuổi U-18 tại Việt Nam năm 2008

Giải vô địch cờ vua trẻ thế giới là giải thi đấu cờ vua thế giới do FIDE (Hiệp Hội Cờ vua Quốc tế) tổ chức cho các lứa tuổi dưới 8, dưới 10, dưới 12, dưới 14, dưới 16 và dưới 18.

Danh sách các kì thủ vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới 18[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Địa điểm tổ chức Vô địch Nam Vô địch Nữ
1987 San Juan ( Puerto Rico) Gustavo Hernandez ( Cộng hòa Dominica) -
1988 Aguadilla ( Puerto Rico) Michael Hennigan ( Anh Quốc) Amelia Hernández ( Venezuela)
1989 Aguadilla ( Puerto Rico) Vladimir Akopian (Liên Xô Liên Xô) Katrin Aladjova ( Bulgaria)
1990 Singapore ( Singapore) Sergei Tiviakov (Liên Xô Liên Xô) Elena Luminita Radu-Cosma ( România)
1991 Guarapuava (Brasil Brasil) Vladimir Kramnik ( Nga) Natasa Strizak ( Serbia)
1992 Duisburg ( Đức) Konstantin Sakaev ( Nga) Ilaha Kadimova ( Azerbaijan)
1993 Bratislava ( Slovakia) Zoltán Almási ( Hungary) Ilaha Kadimova ( Azerbaijan)
1994 Szeged ( Hungary) Peter Svidler ( Nga) Inna Gaponenko ( Ukraina)
1995 Guarapuava (Brasil Brasil) Robert Kempiński ( Ba Lan) Corina Peptan ( România)
1996 Cala Galdana ( Tây Ban Nha) Rafael Leitao (Brasil Brasil) Marta Zielinska ( Ba Lan)
1997 Yerevan ( Armenia) Ruslan Ponomariov ( Ukraina) Rusudan Goletiani (Gruzia Gruzia)
1998 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Nicholas Pert ( Anh Quốc) Ruth Sheldon ( Anh Quốc)
1999 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Dmitry Kokorev ( Nga) Ramaswamy Aarthie (Ấn Độ Ấn Độ)
2000 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Francisco Vallejo Pons ( Tây Ban Nha) Zeynab Mamedyarova ( Azerbaijan)
2001 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Dmitry Jakovenko ( Nga) Sopio Gvetadze (Gruzia Gruzia)
2002 Heraklio (Hy Lạp Hy Lạp) Ferenc Berkes ( Hungary) Elisabeth Paehtz ( Đức)
2003 Halkidiki (Hy Lạp Hy Lạp) Shakhriyar Mamedyarov ( Azerbaijan) Nana Dzagnidze (Gruzia Gruzia)
2004 Heraklio (Hy Lạp Hy Lạp) Radoslaw Wojtaszek ( Ba Lan) Jolanta Zawadzka ( Ba Lan)
2005 Belfort ( Pháp) Ildar Khairullin ( Nga) Maka Purtseladze (Gruzia Gruzia)
2006 Batumi (Gruzia Gruzia) Arik Braun ( Đức) Dronavalli Harika (Ấn Độ Ấn Độ)
2007 Antalya ( Thổ Nhĩ Kỳ) Ivan Popov ( Nga) Valentina Gunina ( Nga)
2008 Vũng Tàu ( Việt Nam) Ivan Saric ( Croatia) Valentina Golubenko ( Croatia)
2009  Antalya (Thổ Nhĩ Kỳ)  Maxim Matlakov (Nga)  Olga Girya (Nga)
2010  Halkidiki (Hy Lạp)  Steven Zierk (Hoa Kỳ)  Narmin Kazimova (Azerbaijan)
2011  Caldas Novas (Brasil)  Samvel Ter Sahakyan (Armenia)  Meri Arabidze (Gruzia)
2012  Maribor (Slovenia)  Dariusz Swiercz (Ba Lan)  Aleksandra Goryachkina (Nga)
2013  Al-Ain (UAE)  Pouya Idani (Iran)  Lidia Tomnikova (Nga)
2014  Durban (Nam Phi)  Olexandr Bortnyk (Ukraina)  Dinara Saduakassova (Kazakhstan)

Dưới 16[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Địa điểm tổ chức Vô địch Nam Vô địch Nữ
1981 Embalse ( Argentina) Stuart Conquest ( Anh Quốc) Susan Polgar ( Hungary)
1982 Guayaquil ( Ecuador) Evgeny Bareev (Liên Xô Liên Xô) -
1983 Bucaramanga ( Colombia) Alexey Dreev (Liên Xô Liên Xô) -
1984 Champigny-sur-Marne ( Pháp) Alexey Dreev (Liên Xô Liên Xô) Ildiko Madl ( Hungary)
1985 Petah Tikva ( Israel) Eduardo Rojas Sepulveda ( Chile) Mirjana Maric (Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Nam Tư)
1986 Rio Gallegos ( Argentina) Vladimir Akopian (Liên Xô Liên Xô) Katrin Aladjova ( Bulgaria)
1987 Innsbruck ( Áo) Hannes Stefansson ( Iceland) Alisa Galliamova (Liên Xô Liên Xô)
1988 Timişoara ( România) Alexei Shirov (Liên Xô Liên Xô) Alisa Galliamova (Liên Xô Liên Xô)
1989 Aguadilla ( Puerto Rico) Sergei Tiviakov (Liên Xô Liên Xô) Krystyna Dąbrowska ( Ba Lan)
1990 Singapore ( Singapore) Konstantin Sakaev (Liên Xô Liên Xô) Tea Lanchava (Liên Xô Liên Xô)
1991 Guarapuava (Brasil Brasil) Dharshan Kumaran ( Anh Quốc) Nino Khurtsidze (Gruzia Gruzia)
1992 Duisburg ( Đức) Ronen Har-Zvi ( Israel) Almira Skripchenko ( Moldova)
1993 Bratislava ( Slovakia) Đào Thiên Hải ( Việt Nam) Elina Danielian ( Armenia)
1994 Szeged ( Hungary) Peter Leko ( Hungary) Natalia Zhukova ( Ukraina)
1995 Guarapuava (Brasil Brasil) Hrvoje Stević ( Croatia) Rusudan Goletiani (Gruzia Gruzia)
1996 Cala Galdana ( Tây Ban Nha) Alik Gershon ( Israel) Anna Zozulia ( Ukraina)
1997 Yerevan ( Armenia) Levente Vajda ( România) Hứa Nguyên Nguyên ( Trung Quốc)
1998 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Ibraghim Khamrakulov ( Uzbekistan) Vương Du ( Trung Quốc)
1999 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Leonid Kritz ( Đức) Sopiko Khukhashvili (Gruzia Gruzia)
2000 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Zviad Izoria (Gruzia Gruzia) Sopiko Khukhashvili (Gruzia Gruzia)
2001 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Konstantine Shanava (Gruzia Gruzia) Nana Dzagnidze (Gruzia Gruzia)
2002 Heraklio (Hy Lạp Hy Lạp) Levan Pantsulaia (Gruzia Gruzia) Tamara Chistiakova ( Nga)
2003 Halkidiki (Hy Lạp Hy Lạp) Borki Predojevic ( Bosna và Hercegovina) Polina Malysheva ( Nga)
2004 Heraklio (Hy Lạp Hy Lạp) Maxim Rodshtein ( Israel) Bela Khotenashvili (Gruzia Gruzia)
2005 Belfort ( Pháp) Alex Lenderman ( Hoa Kỳ) Anna Muzychuk ( Slovenia)
2006 Batumi (Gruzia Gruzia) Jacek Tomczak ( Ba Lan) Sopiko Guramishvili (Gruzia Gruzia)
2007 Antalya ( Thổ Nhĩ Kỳ) Cristian Chirila Ioan ( România) Keti Tsatsalashvili (Gruzia Gruzia)
2008 Vũng Tàu ( Việt Nam) B Adhiban (Ấn Độ Ấn Độ) Nazi Paikidze (Gruzia Gruzia)
2009  Antalya (Turkey)  S.P. Sethuraman (Ấn Độ)  Deysi Cori (Peru)
2010  Halkidiki (Greece)  Kamil Dragun (Ba Lan)  Nastassia Ziaziulkina (Belarus)
2011  Caldas Novas (Brazil)  Jorge Cori (Peru)  Nastassia Ziaziulkina (Belarus)
2012  Maribor (Slovenia)  Urii Eliseev (Nga)  Anna Styazhkina (Nga)
2013  Al-Ain (UAE)  Murali Karthikeyan (Ấn Độ)  Cố Thiên Lộ (Trung Quốc)
2014  Durban (Nam Phi)  Alan Pichot (Argentina)  Laura Unuk (Slovenia)

Dưới 14[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Địa điểm tổ chức Vô địch Nam Vô địch Nữ
1985 Lomas de Zamora ( Argentina) Ilya Gurevich ( Hoa Kỳ) Sandra Villegas ( Argentina)
1986 San Juan ( Puerto Rico) Joël Lautier ( Pháp) Zsofia Polgar ( Hungary)
1987 San Juan ( Puerto Rico) Miroslav Marković (Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Nam Tư) Cathy Haslinger ( Anh Quốc)
1988 Timişoara ( România) Eran Liss ( Israel) Tea Lanchava (Liên Xô Liên Xô)
1989 Aguadilla ( Puerto Rico) Veselin Topalov ( Bulgaria) Anna Segal (Liên Xô Liên Xô)
1990 Fond du Lac ( Hoa Kỳ) Judit Polgár ( Hungary) Diana Darchia (Liên Xô Liên Xô)
1991 Warszawa ( Ba Lan) Marcin Kamiński ( Ba Lan) Corina Peptan ( România)
1992 Duisburg ( Đức) Jurij Tihonov ( Belarus) Elina Danielian ( Armenia)
1993 Bratislava ( Slovakia) Vladimir Malakhov ( Nga) Ruth Sheldon ( Anh Quốc)
1994 Szeged ( Hungary) Alik Gershon ( Israel) Dorote Ivaniuk ( Ba Lan)
1995 São Lourenço (Brasil Brasil) Valerian Gaprindashvili (Gruzia Gruzia) Từ Tôn Nguyên ( Trung Quốc)
1996 Cala Galdana ( Tây Ban Nha) Gabriel Sargissian ( Armenia) Vương Du ( Trung Quốc)
1997 Cannes ( Pháp) Sergey Grigoriants ( Nga) Ana Matnadze (Gruzia Gruzia)
1998 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Bốc Tường Chí ( Trung Quốc) Nadezhda Kosintseva ( Nga)
1999 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Zahar Efimenko ( Ukraina) Triệu Tuyết ( Trung Quốc)
2000 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Alexander Areshchenko ( Ukraina) Humpy Koneru (Ấn Độ Ấn Độ)
2001 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Viktor Erdos ( Hungary) Salome Melia (Gruzia Gruzia)
2002 Heraklio (Hy Lạp Hy Lạp) Luka Lenič ( Slovenia) Laura Rogule ( Latvia)
2003 Halkidiki (Hy Lạp Hy Lạp) Sergei Zhigalko ( Belarus) Valentina Gunina ( Nga)
2004 Heraklio (Hy Lạp Hy Lạp) Ildar Khairullin ( Nga) Dronavalli Harika (Ấn Độ Ấn Độ)
2005 Belfort ( Pháp) Lê Quang Liêm ( Việt Nam) Elena Tairova ( Nga)
2006 Batumi (Gruzia Gruzia) Vasif Durarbeyli ( Azerbaijan) Klaudia Kulon ( Ba Lan)
2007 Antalya ( Thổ Nhĩ Kỳ) Sanan Sjugirov ( Nga) Nazi Paikidze (Gruzia Gruzia)
2008 Vũng Tàu ( Việt Nam) Santosh Gujrathi Vidit (Ấn Độ Ấn Độ) Rout Padmini (Ấn Độ Ấn Độ)
2009  Antalya (Turkey)  Jorge Cori Tello (Peru)  Marsel Efroimski (Israel)
2010  Halkidiki (Greece)  Kanan Izzat (Azerbaijan)  Dinara Saduakassova (Kazakhstan)
2011  Caldas Novas (Brazil)  Kirill Alekseenko (Nga)  Aleksandra Goryachkina (Nga)
2012  Maribor (Slovenia)  Kayden Troff (Hoa Kỳ)  Mahalakshmi M (Ấn Độ)
2013  Al-Ain (UAE)  Di Li (Trung Quốc)  Stavroula Tsolakidou (Hy Lạp)
2014  Durban (Nam Phi)  Liu Yan (Trung Quốc)  Zhou Qiyu (Canada)

Dưới 12[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Địa điểm tổ chức Vô địch Nam Vô địch Nữ
1986 San Juan ( Puerto Rico) Dharshan Kumaran ( Anh Quốc) -
1987 San Juan ( Puerto Rico) Hedinn Steingrimsson ( Iceland) Yvonne Krawiec ( Hoa Kỳ)
1988 Timişoara ( România) Judit Polgar ( Hungary) Chư Thần ( Trung Quốc)
1989 Aguadilla ( Puerto Rico) Marcin Kamiński ( Ba Lan) Diana Darchia (Liên Xô Liên Xô)
1990 Fond du Lac ( Hoa Kỳ) Boris Avrukh (Liên Xô Liên Xô) Corina Peptan ( România)
1991 Warszawa ( Ba Lan) Rafael Leitao (Brasil Brasil) Dalia Blimke ( Ba Lan)
1992 Duisburg ( Đức) Giorgi Bakhtadze (Gruzia Gruzia) Iweta Radziewicz ( Ba Lan)
1993 Bratislava ( Slovakia) Evgeny Shaposhnikov ( Nga) Eugenia Chasovnikova ( Nga)
1994 Szeged ( Hungary) Levon Aronian ( Armenia) Nguyễn Thị Dung ( Việt Nam)
1995 São Lourenço (Brasil Brasil) Etienne Bacrot ( Pháp) Viktorija Cmilyte (Litva Litva)
1996 Cala Galdana ( Tây Ban Nha) Kamil Miton ( Ba Lan) Alexandra Kosteniuk ( Nga)
1997 Cannes ( Pháp) Alexander Riazantsev ( Nga) Triệu Tuyết ( Trung Quốc)
1998 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Teimour Radjabov ( Azerbaijan) Humpy Koneru (Ấn Độ Ấn Độ)
1999 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Vương Nguyệt ( Trung Quốc) Nana Dzagnidze (Gruzia Gruzia)
2000 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Deep Sengupta (Ấn Độ Ấn Độ) Atousa Pourkashiyan( Iran)
2001 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Sergey Karjakin ( Ukraina) Trầm Dương ( Trung Quốc)
2002 Heraklio (Hy Lạp Hy Lạp) Ian Nepomniachtchi ( Nga) Đàm Trung Di ( Trung Quốc)
2003 Halkidiki (Hy Lạp Hy Lạp) Wei Chenpeng ( Trung Quốc) Ding Yixin ( Trung Quốc)
2004 Heraklio (Hy Lạp Hy Lạp) Zhao Nan ( Trung Quốc) Klaudia Kulon ( Ba Lan)
2005 Belfort ( Pháp) Srinath Narayanan (Ấn Độ Ấn Độ) Meri Arabidze (Gruzia Gruzia)
2006 Batumi (Gruzia Gruzia) Robert Aghasaryan ( Armenia) Mariam Danelia (Gruzia Gruzia)
2007 Antalya ( Thổ Nhĩ Kỳ) Daniel Naroditsky ( Hoa Kỳ) Marsel Efroimski ( Israel)
2008 Vũng Tàu ( Việt Nam) Sayantan Das (Ấn Độ Ấn Độ) Zhai Mo ( Trung Quốc)
2009  Antalya (Turkey)  Bobby Cheng (Australia)  Sara Khadem (Iran)
2010  Halkidiki (Greece)  Vi Dịch (Trung Quốc)  Iulija Osmak (Ukraine)
2011  Caldas Novas (Brazil)  Karthikeyan Murali (India)  Zhansaya Abdumalik (Kazakhstan)
2012  Maribor (Slovenia)  Samuel Sevian (USA)  Vaishali R (India)
2013  Al-Ain (UAE)  Aram Hakobyan (Armenia)  Shengxin Zhao (Trung Quốc)
2014  Durban (Nam Phi)  Nguyễn Anh Khôi (Việt Nam)  Jennifer R Yu (Hoa Kỳ)

Dưới 10[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Địa điểm tổ chức Vô địch Nam Vô địch Nữ
1986 San Juan ( Puerto Rico) Jeff Sarwer ( Canada) Julia Sarwer ( Canada)
1987 San Juan ( Puerto Rico) John Viloria ( Hoa Kỳ) Susan Urminska ( Hoa Kỳ)
1988 Timişoara ( România) Horge Hasbun ( Honduras)
John Viloria ( Hoa Kỳ)
Corina Peptan ( România)
1989 Aguadilla ( Puerto Rico) Irwin Irnandi (Ấn Độ Ấn Độ) Antoaneta Stefanova ( Bulgaria)
1990 Fond du Lac ( Hoa Kỳ) Nawrose Farh Nur ( Hoa Kỳ) Evelyn Moncayo Romero ( Ecuador)
1991 Warszawa ( Ba Lan) Adrien Leroy ( Pháp) Carmen Voicu ( România)
1992 Duisburg ( Đức) Luke McShane ( Anh Quốc) Parvana Ismaïlova ( Azerbaijan)
1993 Bratislava ( Slovakia) Etienne Bacrot ( Pháp) Ana Matnadze (Gruzia Gruzia)
1994 Szeged ( Hungary) Sergey Grishchenko ( Nga) Svetlana Cherednichenko ( Ukraina)
1995 São Lourenço (Brasil Brasil) Boris Grachev ( Nga) Alina Motoc ( România)
1996 Cala Galdana ( Tây Ban Nha) Pentala Harikrishna (Ấn Độ Ấn Độ) Maria Kursova ( Nga)
1997 Cannes ( Pháp) Sayed Javad Alavi Moghaddam ( Iran) Humpy Koneru (Ấn Độ Ấn Độ)
1998 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Evgeny Romanov ( Nga) Vera Nebolsina ( Nga)
1999 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Dmitri Andreikin ( Nga) Kateryna Lahno ( Ukraina)
2000 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Nguyễn Ngọc Trường Sơn ( Việt Nam) Đàm Trung Di ( Trung Quốc)
2001 Oropesa del Mar ( Tây Ban Nha) Tamas Fodor ( Hungary) Đàm Trung Di ( Trung Quốc)
2002 Heraklio (Hy Lạp Hy Lạp) Eltaj Safarli ( Azerbaijan) Lara Stock ( Croatia)
2003 Halkidiki (Hy Lạp Hy Lạp) Sanan Sjugirov ( Nga) Hầu Dật Phàm ( Trung Quốc)
2004 Heraklio (Hy Lạp Hy Lạp) Dư Ương Y ( Trung Quốc) Meri Arabidze (Gruzia Gruzia)
2005 Belfort ( Pháp) Sahaj Grover (Ấn Độ Ấn Độ) Wang Jue ( Trung Quốc)
2006 Batumi (Gruzia Gruzia) Koushik Girish (Ấn Độ Ấn Độ) Choletti Sahajasri (Ấn Độ Ấn Độ)
2007 Antalya ( Thổ Nhĩ Kỳ) Wang Tong Sen ( Trung Quốc) Anna Styazhkina ( Nga)
2008 Vũng Tàu ( Việt Nam) Jan-Krzysztof Duda ( Ba Lan) Aleksandra Goryachkina ( Nga)
2009  Antalya (Thổ Nhĩ Kỳ)  Bai Jinshi (Trung Quốc)  Gunay Mammadzada (Azerbaijan)
2010  Halkidiki (Hy Lạp)  Jason Cao (Canada)  Davaademberel Nominerdene (Mông Cổ)
2011  Caldas Novas (Brasil)  Zhu Yi (Trung Quốc)  Alexandra Obolentseva (Nga)
2012  Maribor (Slovenia)  Nguyễn Anh Khôi (Việt Nam)  Priyanka N (Ấn Độ)
2013  Al-Ain (UAE)  Awonder Liang (USA)  Saina Salonika (Ấn Độ)
2014  Durban (Nam Phi)  Nihal Sarin (Ấn Độ)  Deshmukh Divya (Ấn Độ)

Dưới 8[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Địa điểm tổ chức Vô địch Nam Vô địch Nữ
2006 Batumi (Gruzia Gruzia) Chennamsetti Mohineesh (Ấn Độ Ấn Độ) Ivana Maria Furtado (Ấn Độ Ấn Độ)
2007 Antalya ( Thổ Nhĩ Kỳ) Konstantin Savenkov ( Nga) Ivana Maria Furtado (Ấn Độ Ấn Độ)
2008 Vũng Tàu ( Việt Nam) Trần Minh Thắng ( Việt Nam) Zhansaya Abdumalik ( Kazakhstan)
2009  Antalya (Turkey)  Arian Gholami (Iran)  Chu Ruotong (Trung Quốc)
2010  Halkidiki (Greece)  Gadimbayli Abdulla Azar (Azerbaijan)  Li Yunshan (Trung Quốc)
2011  Caldas Novas (Brazil)  Awonder Liang (USA)  Assaubayeva Bibissara (Kazakhstan)
2012  Maribor (Slovenia)  Nodirbek Abdusattorov (Uzbekistan)  Motahare Asadi (Iran)
2013  Al-Ain (UAE)  Praggnanandhaa R (Ấn Độ)  Harmony Zhu (Canada)
2014  Durban (Nam Phi)  Ilya Makoveev (Nga)  Munkhzul Davaakhuu (Mông Cổ)

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Sô liệu thống kê chức vô địch tính đến sau giải năm 2015.

TT Quốc gia Nam Nữ Tổng số
vô địch
1  Nga 24 18 42
2 Ấn Độ Ấn Độ 16 18 34
3  Trung Quốc 11 19 30
4 Gruzia Gruzia 5 22 27
5 Liên Xô Liên Xô 10 7 17
 Ba Lan 9 8 17
7  Hoa Kỳ 11 3 14
8  Azerbaijan 7 6 13
9  Ukraina 5 6 11
10  Hungary 7 3 10
11  Anh Quốc 6 3 9
 România 2 7 9
13  Việt Nam 6 2 8
14  Israel 5 2 7
 Armenia 5 2 7
 Iran 4 3 7
17  Canada 2 3 5
 Bulgaria 1 4 5
 Kazakhstan 5 5
20  Pháp 4 4
 Đức 3 1 4
 Belarus 2 2 4
 Croatia 2 2 4
24  Uzbekistan 3 3
 Peru 2 1 3
 Slovenia 1 2 3
27 Brasil Brasil 2 2
 Iceland 2 2
 Argentina 1 1 2
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Nam Tư 1 1 2
Hy Lạp Hy Lạp 2 2
 Mông Cổ 2 2
33  Bosna và Hercegovina 1 1
 Chile 1 1
 Cộng hòa Dominica 1 1
 Honduras 1 1
 Indonesia 1 1
 Tây Ban Nha 1 1
 Úc 1 1
 Ecuador 1 1
 Latvia 1 1
Litva Litva 1 1
 Moldova 1 1
 Serbia 1 1
 Venezuela 1 1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]