Khu phòng thủ Moskva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Khu vực phòng thủ Moskva
Red Army badge.gif
Hoạt động 2 tháng 12 năm 1941
15 tháng 10 năm 1943
Quốc gia  Liên Xô
Phục vụ Hồng quân Liên Xô
Chức năng Tổ chức tác chiến chiến lược
Tham chiến Phòng thủ Moskva
Các tư lệnh
Chỉ huy
nổi tiếng
P.Artemiov

Khu vực phòng thủ Moskva (tiếng Nga: Московская зона обороны ) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ chỉ huy[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phần biên chế[sửa | sửa mã nguồn]

1 tháng 1 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 24
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • 2-я стрелковая дивизия народного ополчения
      • 3-я стрелковая дивизия народного ополчения
      • 4-я стрелковая дивизия народного ополчения
      • 5-я стрелковая дивизия народного ополчения
      • Sư đoàn bộ binh 344, 391
      • Lữ đoàn bộ binh 14, 15, 38, 52
      • Lữ đoàn hải quân đánh bộ 74, 75, 166
      • Sư đoàn kỵ binh 11
      • Khu vực tăng cường Moskva
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh 104
      • Trung đoàn lựu pháo 168, 191, 402, 472, 515, 527
      • Trung đoàn pháo nòng dài 488, 524, 761
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 261, 262, 267, 276
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập (không rõ phiên hiệu)
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 253
    • Cơ giới hóa:
      • Tiểu đoàn thiết giáp độc lập (отдельный бронедивизион) (không rõ phiên hiệu)
      • Đơn vị xe lửa bọc thép độc lập 73
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập (không rõ phiên hiệu)
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 41, 172
      • Trung đoàn không quân cường kích 65
      • Trung đoàn không quân ném bom 173
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 161, 162
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 692, 693

1 tháng 4 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 24
    • Tập đoàn quân xung kích 3
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 49
      • Lữ đoàn bộ binh 157, 161, 256, 257
      • Khu vực tăng cường 152, 153, 154, 155, 156, 157, 159, 160, 161
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn lựu pháo 402, 527
      • Trung đoàn pháo nòng dài 488
      • Đơn vị pháo chống tăng cấp trung đoàn 12, 121, 222, 310, 452, 483, 525, 540, 584, 697, 702, 768, 1070, 1071, 1072, 1073, 1074, 1075, 1076
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập hỏa lực mạnh 400, 402, 406, 409
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập (không rõ phiên hiệu)
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 253
    • Cơ giới hóa:
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 16
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập (không rõ phiên hiệu)
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân ném bom 173
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 161, 162
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 693

1 tháng 7 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân xung kích 3
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 49, 119, 233, 258, 260, 264, 273
      • Lữ đoàn bộ binh 149, 256
      • Khu vực tăng cường 119, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 159, 160, 161
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 402, 527, 1149, 1152
      • Trung đoàn lựu pháo 472
      • Trung đoàn pháo binh cấp Tập đoàn quân 488
      • Trung đoàn pháo binh 1146
      • Trung đoàn pháo nòng dài 1155
      • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 12, 222, 1070, 1071, 1072, 1073, 1074, 1075, 1076, 1144, 1145
      • Tiểu đoàn pháo nòng dài hạng nặng độc lập 400, 402, 406, 409
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 253
    • Cơ giới hóa:
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập (không rõ phiên hiệu)
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân ném bom 173
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 161, 162
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 693, 873, 874

1 tháng 10 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 172, 267, 357
      • Lữ đoàn hải quân đánh bộ 102, 116, 138, 142
      • Khu vực tăng cường 119, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 159, 160, 161
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 402, 527, 1149, 1152
      • Trung đoàn pháo binh cấp Tập đoàn quân 488
      • Trung đoàn pháo nòng dài 1095, 1096, 1097
      • Trung đoàn pháo binh 1146
      • Trung đoàn pháo chống tăng 12, 222, 1070, 1071, 1072, 1073, 1074, 1075, 1076, 1144
      • Tiểu đoàn pháo nòng dài hạng nặng độc lập 402, 406, 409
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 253
    • Cơ giới hóa:
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập (không rõ phiên hiệu)
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân ném bom 173
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 161, 162, 340, 341, 342, 693

1 tháng 1 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 196, 229, 244
      • Khu vực tăng cường 119, 152, 153, 154, 155, 157, 160, 161
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 402, 527, 1149, 1152
      • Trung đoàn pháo nòng dài 1096, 1097
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 1146
      • Trung đoàn pháo chống tăng 12, 222, 408, 500, 562, 1070, 1071, 1072, 1073, 1074, 1075, 1076, 1144
      • Trung đoàn pháo chống tăng hạng nặng 1160, 1161
      • Tiểu đoàn pháo nòng dài hạng nặng độc lập 402, 409
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 253
    • Cơ giới hóa:
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập (không rõ phiên hiệu)
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 161, 162, 340, 341, 342, 693

1 tháng 4 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Khu vực tăng cường 119, 153, 157, 160, 161
      • Khu tăng cường Volokolamsk
      • Khu tăng cường Maloyaroslavets
      • Khu tăng cường Mozhaisky
    • Pháo binh:
      • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 91
      • Trung đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 402, 517, 1149, 1152
      • Trung đoàn pháo nòng dài 1638
      • Trung đoàn pháo chống tăng 12, 222, 320, 408, 562, 1070, 1071, 1072, 1073, 1074, 1075, 1076, 1160, 1161, 1593
      • Trung đoàn súng cối 286, 291
      • Tiểu đoàn pháo nòng dài hạng nặng độc lập 409
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 577, 578
    • Cơ giới hóa:
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập 81
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 161, 162, 340, 341, 693

1 tháng 7 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Khu vực tăng cường 54, 77, 91, 118, 153, 156, 157, 159, 160
    • Pháo binh:
      • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 105, 112, 113
      • Trung đoàn pháo nòng dài 1638
      • Trung đoàn lựu pháo 1074
      • Trung đoàn pháo chống tăng 408, 562, 1073, 1075, 1160, 1161, 1642, 1643, 1644, 1645, 1646
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập hỏa lực mạnh 402, 406
      • Trung đoàn pháo phòng không 1639
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 577, 578
    • Cơ giới hóa:
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập 81
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 162, 340, 341, 693

1 tháng 10 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Khu vực tăng cường 54, 77, 91, 153, 156, 157, 159, 160
    • Pháo binh:
      • Lữ đoàn lựu pháo hỏa lực mạnh 112
      • Trung đoàn lựu pháo 1074
      • Trung đoàn pháo nòng dài 1638
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1073, 1160, 1161, 1642, 1643, 1644, 1645, 1646
      • Tiểu đoàn pháo nòng dài hạng nặng độc lập 402, 406
      • Trung đoàn pháo phòng không 1639
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 449, 577, 578
    • Cơ giới hóa:
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập 81
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 162, 340, 341, 693

Các chiến dịch lớn đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]