Phương diện quân Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Phương diện quân Nam
Red Army badge.gif
Hoạt động25 tháng 6, 1941 - tháng 6, 1942
tái lập: 22 tháng 3, 1943 – 20 tháng 10, 1943
Quốc gia Liên Xô
Phục vụHồng quân Liên Xô
Chức năngTổ chức tác chiến chiến lược
Quy môPhương diện quân
Tham chiếnTrận Kiev, 1943
Các tư lệnh
Chỉ huy
nổi tiếng
Ivan Vladimirovich Tiulenev
Dmitry Ivanovich Ryabyshev
Yakov Timofeyevich Cherevichenko
Rodion Malinovsky
tái lập: Fyodor Tolbukhin

Phương diện quân Nam (tiếng Nga: Южный фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Thành lập lần thứ nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Phương diện quân Nam được thành lập dựa trên Quân khu Odessa ngày 25 tháng 6 năm 1941 theo chỉ lệnh của NKO ra ngày 23 tháng 6 năm 1941. Biên chế ban đầu gồm các tập đoàn quân 9, 18 và quân đoàn bộ binh độc lập 9. Sau đó được bổ sung thêm các tập đoàn quân 6, 12, 24, 37, 51, 56, 57, tập đoàn quân duyên hải và tập đoàn quân không quân 4. Trong các trận chiến phòng thủ năm 1941, phương diện quân đã bị đánh bật khỏi tuyến phòng thủ của mình trước các cuộc tấn công của quân Rumani. Đầu tiên là Dniester, sau đó qua Dnepr, để lại tập đoàn quân duyên hải ở Odessa. Sau đó các đơn vị của phương diện quân phối hợp với phương diện quân Tây Nam tiến hành các chiến dịch phòng thủ ở Donbass, không cho đối phương bao vây các lực lượng Xô viết. Bị đánh tan ở Rostov-on-Don, các đơn vị thuộc Cụm tập đoàn quân Nam của Đức đã bị tiêu diệt trong các cuộc phòng thủ của Hồng quân ở tuyến sông Mius. Trong cuộc phản công của Hồng quân vào mùa đông năm 1942, các đơn vị của phương diện quân Nam cùng với phương diện quân Tây Nam đã tiến được 100 km. Tháng 5 năm 1942, tham gia vào chiến dịch Kharkov, rồi di chuyển xuống phía nam sông Đông.

Bộ chỉ huy[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phần biên chế[sửa | sửa mã nguồn]

1 tháng 7 năm 1941[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân: 9, 18
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Quân đoàn bộ binh 9
        • Sư đoàn bộ binh 106, 156
        • Sư đoàn kỵ binh 32
      • Sư đoàn bộ binh 116, 189
      • Sư đoàn tăng cường 81, 83, 84, 86
    • Pháo binh
      • й гаубичный артиллерийский полк большой мощности РГК: 137,245, 515, 527
      • Lữ đoàn phòng không 15
      • Lữ đoàn phòng không vùng Zaporizhzhia
      • Lữ đoàn phòng không vùng Chisinau
      • Lữ đoàn phòng không vùng Mogilev-Podolsky
      • Lữ đoàn phòng không vùng Pervomaysky
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 391, 504
    • Không quân
      • Trung đoàn không quân trinh sát 317
    • Công binh
      • Trung đoàn công binh cầu phà 19

1 tháng 10 năm năm 1941[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân: 9, 10, 12, 18
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Sư đoàn bộ binh 136
      • Sư đoàn tăng cường 8
    • Pháo binh
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 4
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 2, 8
      • Lữ đoàn phòng không dự bị
      • Lữ đoàn phòng không vùng Donbass
      • Lữ đoàn phòng không vùng Zaporizhzhia
      • Lữ đoàn phòng không vùng Chisinau
      • Lữ đoàn phòng không vùng Pervomaysky
    • Cơ giới hóa
      • Lữ đoàn xe tăng 2, 130, 131
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 50, 58, 62, 67, 69, 71
    • Không quân
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 21
      • Sư đoàn không quân tiêm kích 64, 66
      • Cụm không quân dự bị 5 (2 Trung đoàn không quân tiêm kích, 1 Trung đoàn không quân ném bom, 2 Trung đoàn không quân cường kích)
    • Công binh
      • Trung đoàn công binh 38
      • Tiểu đoàn công binh cơ giới 9
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 85

1 tháng 1 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân: 9, 12, 18, 37, 56
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Trung đoàn bộ binh cơ giới độc lập (không rõ phiên hiệu)
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 2
    • Pháo binh
      • Trung đoàn súng chống tăng 665
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 8 (từ 2 tới 3 tiểu đoàn)
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 17
    • Cơ giới hóa
      • Lữ đoàn xe tăng 15, 132
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 62, 75
    • Không quân
      • Sư đoàn không quân ném bom 22, 50, 66, 74
      • Sư đoàn không quân ném bom hạng nhẹ 654, 655
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 2, 246
      • Cụm không quân dự bị 5
        • Trung đoàn không quân cường kích 4
        • Trung đoàn không quân tiêm kích 8, 40, 183
        • Trung đoàn không quân ném bom 242
    • Công binh
      • Trung đoàn công binh 38
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 7, 19, 21, 22, 35, 37, 85
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập (không rõ phiên hiệu)

1 tháng 4 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 9, 12, 18, 37, 56, 57
    • Tập đoàn quân xung kích 8
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Sư đoàn bộ binh 176, 216, 349
      • Quân đoàn kỵ binh 2
        • Sư đoàn kỵ binh 34, 62, 70
      • Quân đoàn kỵ binh 5
        • Sư đoàn kỵ binh 34,60,79
      • Quân đoàn kỵ binh 6
        • Sư đoàn kỵ binh 26,38,49
    • Pháo binh
      • Trung đoàn pháo binh 229,262,269,368,377,880
      • Trung đoàn súng chống tăng 558, 665
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 17
    • Cơ giới hóa
      • Lữ đoàn xe tăng 7, 15, 121
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 62, 75
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập 1
    • Không quân
      • Sư đoàn không quân hỗn hợp 21
      • Sư đoàn không quân ném bom 66
      • Sư đoàn không quân ném bom hạng nhẹ 750
      • Trung đoàn không quân tiêm kích 246
    • Công binh
      • Trung đoàn công binh 38
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 9, 108, 112, 123, 124, 857, 858, 859
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 97
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 7, 19, 21, 22, 35, 37, 85

1 tháng 7 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân 12, 18, 24, 37, 56
    • Tập đoàn quân xung kích 8
    • Tập đoàn quân không quân 4
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Sư đoàn bộ binh 347
      • Trung đoàn bộ binh cơ giới độc lập (không rõ phiên hiệu)
      • Sư đoàn tăng cường 69, 73
    • Pháo binh
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 67
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 17, 504
    • Cơ giới hóa
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 5
      • Lữ đoàn xe tăng 15, 140
      • Tiểu đoàn xe tăng độc lập 62, 75
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 15, 57
    • Công binh
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 27
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 9, 108, 112, 123, 124, 170, 273, 857, 858, 859
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 97
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 19, 21, 22, 35, 37, 85, 96, 160

1 tháng 1 năm năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân cận vệ 2
    • Tập đoàn quân 28, 51
    • Tập đoàn quân không quân 8
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Pháo binh
      • Trung đoàn pháo nòng dài 1105
      • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 101
      • Trung đoàn pháo chống tăng 383
      • Trung đoàn súng cối 487, 488, 489
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ độc lập 18
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 4, 18, 19, 89, 91, 92
      • Trung đoàn pháo phòng không 223, 622
    • Cơ giới hóa
      • Lữ đoàn xe tăng 85
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 10, 23, 27
    • Công binh
      • Trung đoàn công binh cầu phà 1
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 1, 2
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 7, 9
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 43
      • Tiểu đoàn công binh xung kích 63
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 17
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 119, 240, 1504

1 tháng 4 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân cận vệ 2
    • Tập đoàn quân xung kích 5
    • Tập đoàn quân 28,44,51
    • Tập đoàn quân không quân 8
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 3
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 5, 6
        • Sư đoàn kỵ binh 32
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 64
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 144
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 3
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 4
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 9, 10
        • Sư đoàn kỵ binh 30
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 68
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 152
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 4
        • Trung đoàn pháo phòng không 255
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 5
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 11, 12
        • Sư đoàn kỵ binh 63
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 150
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 5
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 72
        • Trung đoàn pháo phòng không 585
      • Sư đoàn tăng cường 76, 78, 116
    • Pháo binh
      • Trung đoàn pháo nòng dài 1105
      • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 101
      • Trung đoàn pháo chống tăng 383, 435, 492, 535, 665
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 2, 4, 19, 21, 23, 48, 51
      • Trung đoàn pháo phòng không 223, 416, 622
    • Cơ giới hóa
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 3
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 7, 8, 9
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 41, 42
        • Tiểu đoàn mô-tô cận vệ 1
        • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 334
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 4
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 13, 14, 15
        • Trung đoàn xe tăng 41
        • Trung đoàn pháo phòng không 591
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 6, 32, 33
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập 62
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 28, 30, 33, 46
    • Công binh
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 1, 2
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 2, 7, 9
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 43
      • Tiểu đoàn công binh xung kích 65
      • Trung đoàn công binh cầu phà hạng nặng 1
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 17
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 119, 240
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 121
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 742

1 tháng 7 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân cận vệ 2
    • Tập đoàn quân xung kích 5
    • Tập đoàn quân 28, 44, 51
    • Tập đoàn quân không quân 8
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Pháo binh
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 8, 15
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 2, 4, 19, 21, 23, 48, 51
      • Trung đoàn pháo phòng không 1069 (từ Sư đoàn pháo phòng không 2)
      • Trung đoàn pháo phòng không 223, 416, 459, 622
    • Cơ giới hóa
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 4
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 13, 14, 15
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 36
        • Tiểu đoàn mô-tô 62
        • Sư đoàn súng cối 348
        • Trung đoàn pháo phòng không 591
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 5
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 46
    • Công binh
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 1, 2
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 7, 9
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 43
      • Trung đoàn công binh cầu phà hạng nặng 1
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 17
      • Tiểu đoàn công binh độc lập cận vệ 3
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 240
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 1504

1 tháng 10 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân
    • Tập đoàn quân cận vệ 2
    • Tập đoàn quân xung kích 5
    • Tập đoàn quân 28, 44, 51
    • Tập đoàn quân không quân 8
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 4
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 9, 10
        • Sư đoàn kỵ binh 30
        • Trung đoàn pháo tự hành 1815
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 152
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 4
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 12
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 68
        • Trung đoàn pháo phòng không 255
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 5
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 11, 12
        • Sư đoàn kỵ binh 63
        • Trung đoàn pháo tự hành 1896
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 150
        • Tiểu đoàn chống tăng cận vệ độc lập 5
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 72
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 9
        • Trung đoàn pháo phòng không 585
      • Lữ đoàn đổ bộ đường không cận vệ 4, 5, 7
    • Pháo binh
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 6, 15
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 15
      • Trung đoàn pháo chống tăng 13, 1246, 1255
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 13
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 2, 4, 19, 21, 23, 25, 48, 51, 67
      • Trung đoàn pháo phòng không 416, 459, 622
    • Cơ giới hóa
      • Quân đoàn xe tăng 11
        • Lữ đoàn xe tăng 20, 36, 65
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 12
        • Trung đoàn pháo tự hành 1493
        • Tiểu đoàn mô-tô 93
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1507
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 738
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 115
        • Trung đoàn súng cối 243
        • Trung đoàn pháo phòng không 1388
      • Quân đoàn xe tăng 19
        • Lữ đoàn xe tăng 70, 101, 202
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 26
        • Trung đoàn pháo tự hành 1824
        • Tiểu đoàn mô-tô 91
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1511
        • Trung đoàn súng cối 179
        • Trung đoàn pháo phòng không 1717
      • Quân đoàn xe tăng 20
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 8
        • Lữ đoàn xe tăng 80, 155
        • Lữ đoàn xe tăng 155
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 7
        • Trung đoàn pháo tự hành 1834, 1895
        • Tiểu đoàn mô-tô 96
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1505
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập
        • Trung đoàn súng cối 291
        • Trung đoàn pháo phòng không 1711
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 4
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 13, 14, 15, 36
        • Trung đoàn pháo tự hành 1828
        • Tiểu đoàn mô-tô 62
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 348
        • Trung đoàn pháo phòng không 591
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 6
      • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 22
      • Trung đoàn mô-tô 52
      • 5-й гвардейский отдельный автобронетанковый батальон
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 46
    • Công binh
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 2
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 17
      • Tiểu đoàn công binh độc lập cận vệ 3
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 240
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 258
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 1504
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 121

Các chiến dịch lớn đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]