Phương diện quân Bryansk

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Phương diện quân Bryansk
Red Army badge.gif
Hoạt động18 tháng 8 năm 1941
10 tháng 10 năm 1943
Quốc gia Liên Xô
Phục vụHồng quân Liên Xô
Chức năngTổ chức tác chiến chiến lược
Quy môPhương diện quân
Tham chiếnTrận Moskva (1941)
Trận Cuốc-xcơ
Các tư lệnh
Chỉ huy
nổi tiếng
Andrei Yeryomenko
Georgi Zakharov
I. Cherevichenko
Filipp Golikov
N.Chibisov
Konstantin Rokossovsky
Mikhail Reiter
M.Popov

Phương diện quân Bryansk (tiếng Nga: Брянский фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ chỉ huy[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phần biên chế[sửa | sửa mã nguồn]

1 tháng 10 năm 1941[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 3
    • Tập đoàn quân 13
    • Tập đoàn quân 50
    • оперативная группа генерала Ермакова
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh cận vệ 7
      • Sư đoàn bộ binh 154
      • Sư đoàn bộ binh 287
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 445
      • Trung đoàn pháo binh cấp quân đoàn 447
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn 17
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn 472
      • Pháo binh chống tăng cấp trung đoàn 699
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 4
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 16
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 46
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 311
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 386
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 42
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 114
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 115
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân ném bom 24
      • Cụm không quân dự bị 6
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 70
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 78
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 513

1 tháng 1 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 3
    • Tập đoàn quân 13
    • Tập đoàn quân 61
    • оперативная группа генерала ФЯКостенко
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 121
      • Sư đoàn bộ binh 287
      • 21-я горнокавалерийская дивизия
      • Sư đoàn kỵ binh 29
      • Sư đoàn kỵ binh 83
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 100
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 101
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh 420
      • Pháo binh chống tăng cấp trung đoàn 1002
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 49
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 46
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 386
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 150
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 50
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 513
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 532
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 535

1 tháng 4 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 3
    • Tập đoàn quân 13
    • Tập đoàn quân xung kích 6
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh cận vệ 6
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 235
      • Tiểu đoàn trượt tuyết độc lập 237
      • Quân đoàn kỵ binh 7:
        • Sư đoàn kỵ binh 11
        • Sư đoàn kỵ binh 83
      • Quân đoàn kỵ binh 8:
        • Sư đoàn kỵ binh 21
        • Sư đoàn kỵ binh 55
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn 124
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn 376
      • Trung đoàn pháo binh 396
      • Trung đoàn súng cối 160
      • Trung đoàn súng cối 161
      • 1001-й отдельный артиллерийский дивизион противотанковых орудий
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 46
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 111
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 386
    • Cơ giới hóa:
      • Lữ đoàn xe tăng 79
      • Lữ đoàn xe tăng 80
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 46
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 47
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân ném bom 24
      • Đại đội không quân trinh sát 66
      • 13-я особая авиационная группа ГВФ
    • Công binh:
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 23
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 50
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 53
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 511
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 1375

1 tháng 7 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 3
    • Tập đoàn quân 13
    • Tập đoàn quân 40
    • Tập đoàn quân 48
    • Tập đoàn quân xe tăng 5
    • Tập đoàn quân không quân 2
    • Tập đoàn quân xung kích 6
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh cận vệ 1
      • Sư đoàn bộ binh 284
      • Lữ đoàn bộ binh 106
      • Lữ đoàn bộ binh 135
      • Sư đoàn xung kích 2:
        • Lữ đoàn xung kích 3
        • Lữ đoàn xung kích 4
        • Lữ đoàn xung kích 16
      • Quân đoàn kỵ binh 7:
        • Sư đoàn kỵ binh 11
        • Sư đoàn kỵ binh 17
        • Sư đoàn kỵ binh 83
      • Quân đoàn kỵ binh 8:
        • Sư đoàn kỵ binh 21
        • Sư đoàn kỵ binh 112
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp Tập đoàn quân cận vệ 19
      • Trung đoàn pháo binh cấp Tập đoàn quân 396
      • Trung đoàn pháo nòng ngắn 124
      • Trung đoàn pháo binh hạng nhẹ 540
      • Trung đoàn pháo binh hạng nhẹ 694
      • Trung đoàn pháo binh hạng nhẹ 1241
      • Trung đoàn pháo binh hạng nhẹ 1242
      • Trung đoàn pháo binh hạng nhẹ 1244
      • Trung đoàn súng cối 148
      • Trung đoàn súng cối 161
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 45
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 307
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 309
      • Trung đoàn pháo phòng không 1284
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 1:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 1
        • Lữ đoàn xe tăng 49
        • Lữ đoàn xe tăng 89
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 1
      • Quân đoàn xe tăng 4:
        • Lữ đoàn xe tăng 45
        • Lữ đoàn xe tăng 47
        • Lữ đoàn xe tăng 102
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 4
      • Quân đoàn xe tăng 16:
        • Lữ đoàn xe tăng 107
        • Lữ đoàn xe tăng 109
        • Lữ đoàn xe tăng 164
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 15
      • Quân đoàn xe tăng17:
        • Lữ đoàn xe tăng 66
        • Lữ đoàn xe tăng 67
        • Lữ đoàn xe tăng 174
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 31
      • Quân đoàn xe tăng 24:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 4
        • Lữ đoàn xe tăng 54
        • Lữ đoàn xe tăng 130
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 24
      • Lữ đoàn xe tăng 118
      • Lữ đoàn xe tăng 157
      • Lữ đoàn xe tăng 201
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 39
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 133
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 134
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 8
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 27
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 78
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 511
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 513
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 533
      • й Tiểu đoàn xung kích độc lập 1375
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 23
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 49
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 50

1 tháng 10 năm 1942[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 3
    • Tập đoàn quân 13
    • Tập đoàn quân 48
    • Tập đoàn quân xe tăng 5
    • Tập đoàn quân không quân 15
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn kỵ binh 7:
        • Sư đoàn kỵ binh 11
        • Sư đoàn kỵ binh 83
      • Sư đoàn xung kích 2:
        • Lữ đoàn xung kích 3
        • Lữ đoàn xung kích 4
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo binh cấp Tập đoàn quân cận vệ 19
      • Trung đoàn pháo chống tăng 540
      • Trung đoàn súng cối 101
      • rung đoàn súng cối cận vệ 65
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 100
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 301
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 307
      • Trung đoàn pháo phòng không 728
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 386
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 615
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 11:
        • Lữ đoàn xe tăng 53
        • Lữ đoàn xe tăng 59
        • Lữ đoàn xe tăng 160
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 12
      • Lữ đoàn xe tăng 118
      • Lữ đoàn xe tăng 201
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập 55
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 54
      • й Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 133
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 134
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 8
      • Lữ đoàn xung kích 18
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 12
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 27
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 78
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 231
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 233
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 49
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 50
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 131

1 tháng 1 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 3
    • Tập đoàn quân 13
    • Tập đoàn quân 48
    • Tập đoàn quân không quân 15
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 16
      • Sư đoàn bộ binh 399
      • Lữ đoàn hải quân đánh bộ 116
    • Pháo binh:
      • Sư đoàn pháo binh 5:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 16
        • Lữ đoàn pháo nòng dài 24
        • Lữ đoàn pháo nòng ngắn 9
      • Sư đoàn pháo phòng không 16:
        • Trung đoàn pháo phòng không 728
        • Trung đoàn pháo phòng không 1266
        • Trung đoàn pháo phòng không 1283
        • Trung đoàn pháo phòng không 1285
      • Trung đoàn pháo phòng không 461
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 386
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 615
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 11:
        • Lữ đoàn xe tăng 53
        • Lữ đoàn xe tăng 59
        • Lữ đoàn xe tăng 160
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 12
        • Tiểu đoàn xe bọc thép độc lập 8
      • Lữ đoàn xe tăng 101
      • Lữ đoàn xe tăng 155
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 42
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 43
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập 55
      • Tiểu đoàn nhảy dù trượt tuyết 55
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 45
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 133
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 134
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 6
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 8
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 12
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 49
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 50
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 131
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 231
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 233

1 tháng 4 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 3
    • Tập đoàn quân 61
    • Tập đoàn quân không quân 15
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Pháo binh:
      • Sư đoàn pháo binh 15:
        • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 69
        • Lữ đoàn pháo nòng dài 44
        • Lữ đoàn pháo nòng ngắn 35
        • Lữ đoàn súng cối 18
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 19
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 386
    • Cơ giới hóa:
      • Trung đoàn xe tăng độc lập cận vệ 11
      • Trung đoàn pháo tự hành 1444
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập 55
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 133
      • Đơn vị xe lửa bọc thép phòng không độc lập 134
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 8
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 131
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 231
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 48
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 53
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 131
      • Tiểu đoàn dò phá mìn độc lập 740

1 tháng 7 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân 3
    • Tập đoàn quân 61
    • Tập đoàn quân 63
    • Tập đoàn quân không quân 15
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 25:
        • Sư đoàn bộ binh 186
        • Sư đoàn bộ binh 239
        • Sư đoàn bộ binh 362
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 2:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 13:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 42
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn 47
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn hạng nặng 88
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn hạng nặng 91
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 101
          • Lữ đoàn súng cối 17
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 15:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 69
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn 35
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn hạng nặng 85
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn hạng nặng 87
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 106
          • Lữ đoàn súng cối 18
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 3:
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 15
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 18
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 19
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 7:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 16:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 49
          • Lữ đoàn pháo nòng dài 61
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn 52
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn hạng nặng 90
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 109
          • Lữ đoàn súng cối 14
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 17:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 37
          • Lữ đoàn pháo nòng dài 39
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn 50
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn hạng nặng 92
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 108
          • Lữ đoàn súng cối 22
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 2:
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 3
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 17
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 26
      • Lữ đoàn pháo nòng dài 44
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 12
      • Lữ đoàn súng cối 13
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 8
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 85
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 93
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 310
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 311
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 312
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 313
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 10
      • Trung đoàn pháo phòng không 1477
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 386
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng cận vệ 1:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 15
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 16
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 17
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 1
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ 34
        • Tiểu đoàn mô-tô 65
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1001
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng độc lập 732
        • Trung đoàn súng cối 455
        • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 80
      • Trung đoàn xe tăng độc lập cận vệ 11
      • Trung đoàn xe tăng độc lập cận vệ 12
      • Trung đoàn xe tăng độc lập cận vệ 13
      • Trung đoàn xe tăng độc lập cận vệ 26
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 253
      • Trung đoàn pháo tự hành 1444
      • Trung đoàn pháo tự hành 1445
      • Trung đoàn pháo tự hành 1535
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập 55
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 54
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 8
      • Lữ đoàn công binh xung kích 57
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 3
      • Tiểu đoàn xung kích độc lập 131
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 231
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 740
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 48
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 53
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 131
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 136

1 tháng 10 năm 1943[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 11
    • Tập đoàn quân 3
    • Tập đoàn quân 11
    • Tập đoàn quân 50
    • Tập đoàn quân 63
    • Tập đoàn quân không quân 15
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 2:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 3
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 4
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 17
        • й Trung đoàn pháo tự hành 1812
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 149
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng độc lập cận vệ 2
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 10
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 60
        • Trung đoàn pháo phòng không 1730
    • Pháo binh:
      • Quân đoàn pháo binh đột phá 2:
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 15:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 69
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn 35
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn hạng nặng 85
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn hạng nặng 87
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 106
          • Lữ đoàn súng cối 18
        • Sư đoàn pháo binh đột phá 20:
          • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 34
          • Lữ đoàn pháo nòng dài 53
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn 60
          • Lữ đoàn pháo nòng ngắn hạng nặng 93
          • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 102
          • Lữ đoàn súng cối 20
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 2:
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 3
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 17
          • Lữ đoàn súng cối cận vệ 26
      • Lữ đoàn pháo nòng dài 44
      • Lữ đoàn pháo chống tăng cận vệ 6
      • Lữ đoàn súng cối 13
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 40
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 59
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 85
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 90
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 93
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 310
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 311
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 312
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 313
      • Sư đoàn súng cối cận vệ độc lập 10
      • Sư đoàn pháo phòng không 13:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1065
        • й Trung đoàn pháo phòng không 1173
        • й Trung đoàn pháo phòng không 1175
        • Trung đoàn pháo phòng không 1218
      • Sư đoàn pháo phòng không 24:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1045
        • й Trung đoàn pháo phòng không 1337
        • Trung đoàn pháo phòng không 1343
        • й Trung đoàn pháo phòng không 1349
      • Trung đoàn pháo phòng không 1477
      • Tiểu đoàn pháo phòng không độc lập 386
    • Cơ giới hóa:
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 1:
        • Lữ đoàn xe tăng 89
        • Lữ đoàn xe tăng 117
        • Lữ đoàn xe tăng 159
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 44
        • Trung đoàn pháo tự hành 1437
        • Tiểu đoàn mô-tô 86
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1514
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng độc lập 383
        • Trung đoàn súng cối 108
        • Sư đoàn súng cối cận vệ 10
        • Trung đoàn pháo phòng không 1720
      • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 29
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 82
      • Trung đoàn pháo tự hành 1539
      • Tiểu đoàn mô-tô độc lập 55
      • Sư đoàn xe lửa bọc thép độc lập 55
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 8
      • Lữ đoàn công binh xung kích 10
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 8
      • Lữ đoàn công binh xung kích 12
      • Lữ đoàn công binh xung kích 57
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 3
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 84
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 231
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 738
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 740
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 48
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 53
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 131
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 136

Các chiến dịch lớn đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]