Phương diện quân Ukraina 2

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Phương diện quân Ukraina 2
Red Army badge.gif
Hoạt động20 tháng 10 năm 1943
11 tháng 5 năm 1945
Quốc gia Liên Xô
Phục vụHồng quân Liên Xô
Chức năngTổ chức tác chiến chiến lược
Quy môPhương diện quân
Tham chiếnTrận Kiev (1943)
Chiến dịch hợp vây Korsun-Shevchenkovsky
Chiến dịch tấn công Uman–Botoşani
Chiến dịch tấn công chiến lược Iaşi-Chişinău
Các tư lệnh
Chỉ huy
nổi tiếng
Ivan Koniev
Rodion Malinovsky

Phương diện quân Ukraina 2 (tiếng Nga: 2-й Украинский фронт) là một tổ chức tác chiến chiến lược của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh thế giới II.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ chỉ huy[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phần biên chế[sửa | sửa mã nguồn]

1 tháng 1 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 4, 5, 7
    • Tập đoàn quân 37, 52, 53, 57
    • Tập đoàn quân xe tăng cận vệ 5
    • Tập đoàn quân không quân 5
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 26:
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 25
        • Sư đoàn bộ binh 6, 31
      • Quân đoàn bộ binh 33:
        • Sư đoàn bộ binh 50, 297
      • Sư đoàn bộ binh cận vệ 89
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 5:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 11, 12
        • Sư đoàn kỵ binh 63
        • Trung đoàn pháo tự hành 1896
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 150
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 5
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 9, 72
        • Trung đoàn pháo phòng không 585
      • Tiểu đoàn súng chống tăng
    • Pháo binh:
      • Lữ đoàn lựu pháo 109 (từ Sư đoàn pháo binh đột phá 16)
      • Trung đoàn pháo nòng dài 27
      • Trung đoàn pháo chống tăng 1073
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 303
      • Sư đoàn pháo phòng không 11:
        • Trung đoàn pháo phòng không 804, 976, 987, 996
      • Sư đoàn pháo phòng không 26:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1352, 1357, 1363, 1369
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 20:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 8
        • Lữ đoàn xe tăng 80, 155
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 7
        • Trung đoàn pháo tự hành 1834, 1895
        • Tiểu đoàn mô-tô 96
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1505
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 735
        • Trung đoàn súng cối 291
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 406
        • Trung đoàn pháo phòng không 1711
      • Quân đoàn cơ giới 1:
        • Lữ đoàn cơ giới 19, 35, 37
        • Lữ đoàn xe tăng 219
        • Tiểu đoàn mô-tô 57
        • Trung đoàn pháo chống tăng 75
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 751
        • Trung đoàn súng cối 294
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 41
        • Trung đoàn pháo phòng không 1382
      • Quân đoàn cơ giới:
        • Lữ đoàn cơ giới
        • Lữ đoàn cơ giới
        • Lữ đoàn cơ giới
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ
        • Tiểu đoàn mô-tô
        • Trung đoàn pháo tự hành
        • Trung đoàn pháo tự hành
        • Trung đoàn pháo chống tăng
        • Trung đoàn súng cối
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ
        • Trung đoàn pháo phòng không
      • Quân đoàn cơ giới 8:
        • Lữ đoàn cơ giới 66, 67, 68
        • Lữ đoàn xe tăng 116
        • Tiểu đoàn mô-tô 97
        • Trung đoàn xe tăng 69
        • Trung đoàn pháo tự hành 1822
        • Trung đoàn pháo chống tăng 114
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 395
        • Trung đoàn súng cối 615
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 205
        • Trung đoàn pháo phòng không 1716
      • Trung đoàn xe tăng độc lập 167
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 10
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh 5, 60
      • Lữ đoàn công binh xung kích 14
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 27
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 1
      • Trung đoàn công binh cầu phà 1, 8
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 61, 69, 246, 247, 248, 250
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 6, 7, 19, 125

1 tháng 4 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 4, 5, 7
    • Tập đoàn quân 27, 40, 52, 53
    • Tập đoàn quân xe tăng cận vệ 5
    • Tập đoàn quân xe tăng 2, 6
    • Tập đoàn quân không quân 5
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh 50, 297, 409
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 5:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 11, 12
        • Sư đoàn kỵ binh 63
        • Trung đoàn xe tăng 60, 119
        • Trung đoàn pháo tự hành 1896
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 150
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 5
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 9
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 72
        • Trung đoàn pháo phòng không 585
      • Khu vực tăng cường 54
      • Tiểu đoàn súng chống tăng 130
    • Pháo binh:
      • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 31 (từ Sư đoàn pháo binh 11)
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 11
      • Lữ đoàn súng cối cận vệ 8, 27, 33
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 16, 17, 57, 76, 80, 86, 96, 97, 308, 309, 324, 328
      • Sư đoàn pháo phòng không 11:
        • Trung đoàn pháo phòng không 804, 976, 987, 996
      • Sư đoàn pháo phòng không 26:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1352, 1357, 1363, 1369
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 20:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 8
        • Lữ đoàn xe tăng 80, 155
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới cận vệ 7
        • Trung đoàn pháo tự hành 1895
        • Tiểu đoàn mô-tô 96
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1505
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 735
        • Trung đoàn súng cối 291
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 406
        • Trung đoàn pháo phòng không 1711
      • Quân đoàn cơ giới 7:
        • Lữ đoàn cơ giới 16, 63, 64
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 41
        • Tiểu đoàn mô-tô 94
        • Trung đoàn pháo tự hành 1440
        • Trung đoàn pháo chống tăng 109
        • Tiểu đoàn chống tăng độc 392
        • Trung đoàn súng cối 614
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 40
        • Trung đoàn pháo phòng không 1713
      • Quân đoàn cơ giới 8:
        • Lữ đoàn cơ giới 66, 67, 68
        • Tiểu đoàn mô-tô 97
        • Trung đoàn pháo tự hành 1822
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 205
        • Trung đoàn pháo phòng không 1716
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 10, 25, 61
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cứu thương, cứu hộ 1001
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh 5, 60
      • Lữ đoàn công binh xung kích 6, 14
      • Lữ đoàn công binh đặc biệt 27
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 1
      • Trung đoàn công binh cầu phà hạng nặng 8
      • Tiểu đoàn dò phá mìn cận vệ 18
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 61, 69, 246, 247, 248, 250, 328
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 6, 7, 19, 32, 40, 125

1 tháng 7 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 4, 7
    • Tập đoàn quân 27, 40, 52, 53
    • Tập đoàn quân xe tăng 6
    • Tập đoàn quân không quân 5
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 27:
        • Sư đoàn bộ binh 214, 297, 409
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 57:
        • Sư đoàn bộ binh 203, 228, 243
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 5:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 11, 12
        • Sư đoàn kỵ binh 63
        • Trung đoàn pháo tự hành 1896
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 150
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 5
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 9
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 72
        • Trung đoàn pháo phòng không 585
      • Sư đoàn bộ binh 1 (Rumani)
    • Pháo binh:
      • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 98
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 12, 22
      • Sư đoàn súng cối cận vệ 6:
        • Lữ đoàn súng cối cận vệ 8, 27, 33
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 16, 17, 47, 48, 57, 66, 80, 96, 97, 302, 309, 324, 328
      • Sư đoàn pháo phòng không 11:
        • Trung đoàn pháo phòng không 804, 976, 987, 996
      • Sư đoàn pháo phòng không 26:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1352, 1363, 1369
      • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 272
      • Trung đoàn pháo phòng không 257, 459, 622
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 18:
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 110
        • Lữ đoàn xe tăng 170, 181
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 32
        • Trung đoàn pháo tự hành 1438
        • Tiểu đoàn mô-tô 78
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1000
        • Trung đoàn súng cối 292
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 106
        • Trung đoàn pháo phòng không 1694
      • Quân đoàn xe tăng 23:
        • Lữ đoàn xe tăng 3, 39, 135
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 56
        • Trung đoàn pháo tự hành 1443
        • Tiểu đoàn mô-tô 82
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1501
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 739
        • Trung đoàn súng cối 457
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 442
        • Trung đoàn pháo phòng không 1697
      • Quân đoàn cơ giới 7:
        • Lữ đoàn cơ giới 16, 63, 64
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 41
        • Tiểu đoàn mô-tô 94
        • Trung đoàn pháo tự hành 1289, 1440
        • Trung đoàn pháo chống tăng 109
        • Trung đoàn súng cối 614
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 40
        • Trung đoàn pháo phòng không 1713
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 10, 25
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cứu thương, cứu hộ 85, 1001
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh 5, 17
      • Lữ đoàn công binh xung kích 14
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 27
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 1, 2
      • Trung đoàn công binh cầu phà hạng nặng 8
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 61, 72
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà 7, 25, 32, 40, 49, 125

1 tháng 10 năm 1944[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 7
    • Tập đoàn quân 27, 40, 46, 53
    • Tập đoàn quân xe tăng cận vệ 6
    • Tập đoàn quân không quân 5
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Sư đoàn bộ binh cận vệ 25
      • Sư đoàn bộ binh 303
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 4:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 9, 10
        • Sư đoàn kỵ binh 30
        • Trung đoàn pháo tự hành 1815
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 152
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 4
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 12
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 68
        • Trung đoàn pháo phòng không 255
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 5:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 11, 12
        • Sư đoàn kỵ binh 63
        • Trung đoàn pháo tự hành 1896
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 150
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 5
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 9
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 72
        • Trung đoàn pháo phòng không 585
      • Quân đoàn kỵ binh cận vệ 6:
        • Sư đoàn kỵ binh cận vệ 8, 13
        • Sư đoàn kỵ binh 8
        • Trung đoàn pháo tự hành 1813
        • Trung đoàn pháo chống tăng cận vệ 142
        • Tiểu đoàn pháo chống tăng cận vệ độc lập 6
        • Trung đoàn súng cối cận vệ 11
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 47
        • Trung đoàn pháo phòng không 1732
      • Sư đoàn bộ binh 1 (Rumani)
      • Lữ đoàn bộ binh 1 (Nam Tư)
    • Pháo binh:
      • Lữ đoàn pháo hạng nhẹ 202
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 2, 12, 22, 24, 34
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 17, 47, 48, 57, 66, 80, 97, 302, 309, 324, 328
      • Sư đoàn pháo phòng không 11:
        • Trung đoàn pháo phòng không 804, 976, 987, 996
      • Sư đoàn pháo phòng không 26:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1352, 1357, 1363, 1369
      • Sư đoàn pháo phòng không 30:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1361, 1367, 1373, 1375
      • Trung đoàn pháo phòng không 800, 981 (từ Sư đoàn pháo phòng không 9)
      • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 225, 272
      • Trung đoàn pháo phòng không 622, 1651
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 23:
        • Lữ đoàn xe tăng 3, 39, 135
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 56
        • Trung đoàn pháo tự hành 1443
        • Tiểu đoàn mô-tô 82
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1501, 1669
        • Tiểu đoàn chống tăng độc lập 739
        • Trung đoàn súng cối 457
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 442
        • Trung đoàn pháo phòng không 1697
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 2:
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 4, 5, 6
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 37
        • Trung đoàn xe tăng cận vệ độc lập 30
        • Tiểu đoàn mô-tô 99
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 251
        • Trung đoàn pháo tự hành 1509
        • Trung đoàn súng cối 524
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 408
        • Trung đoàn pháo phòng không 159
      • Quân đoàn cơ giới 7:
        • Lữ đoàn cơ giới 16, 63, 64
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 41
        • Tiểu đoàn mô-tô 94
        • Trung đoàn pháo tự hành 1289, 1440
        • Trung đoàn pháo chống tăng 109
        • Trung đoàn súng cối 614
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 40
        • Trung đoàn pháo phòng không 1713
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 10, 25, 61
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cứu thương, cứu hộ 85, 1001
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh sơn chiến 5
      • Lữ đoàn công binh xung kích 14
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 27
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 1, 2
      • Trung đoàn công binh cầu phà hạng nặng 8
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 61, 72

1 tháng 1 năm 1945[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 7
    • Tập đoàn quân 27, 40, 53
    • Tập đoàn quân xe tăng cận vệ 6
    • Tập đoàn quân không quân 5
    • Cụm kỵ binh cơ giới
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh cận vệ 18:
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 66, 68
        • Sư đoàn bộ binh 297, 317
      • Quân đoàn bộ binh 51:
        • Sư đoàn bộ binh 6, 133, 132
      • Quân đoàn bộ binh 133:
        • Sư đoàn bộ binh 21, 104, 122
      • Sư đoàn bộ binh cận vệ 93
      • Sư đoàn bộ binh 1 (Rumani)
    • Pháo binh:
      • Trung đoàn pháo nòng dài cận vệ 17
      • Trung đoàn pháo nòng dài 152
      • Lữ đoàn lựu pháo cận vệ hỏa lực mạnh 18 (từ Sư đoàn pháo binh cận vệ đột phá 5)
      • Lữ đoàn lựu pháo hạng nặng 95 (từ Sư đoàn pháo binh cận vệ đột phá 5)
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 11, 22, 24, 31
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 17, 48, 66, 80, 302, 309, 324, 328
      • Sư đoàn pháo phòng không 30:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1361, 1367, 1373, 1375
      • Sư đoàn pháo phòng không 38:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1401, 1405, 1409, 1712
      • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 225, 272
      • Trung đoàn pháo phòng không 249, 459
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn xe tăng 23:
        • Lữ đoàn xe tăng 3, 39, 135
        • Lữ đoàn bộ binh cơ giới 56
        • Trung đoàn pháo tự hành 1443
        • Tiểu đoàn mô-tô 82
        • Trung đoàn pháo hạng nhẹ 1669
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1501
        • Trung đoàn súng cối 457
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 442
        • Trung đoàn pháo phòng không 1697
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 10, 25, 61
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cứu thương, cứu hộ 85, 1001
      • Trung đoàn không quân liên lạc 714
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh sơn chiến 5
      • Lữ đoàn công binh xung kích 14
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 27
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 1
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà cơ giới 62
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 61, 72

1 tháng 4 năm 1945[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập đoàn quân:
    • Tập đoàn quân cận vệ 7
    • Tập đoàn quân 40, 46, 53
    • Tập đoàn quân không quân 5
    • Tập đoàn quân 1, 4 (Rumani)
    • Cụm kỵ binh cơ giới cận vệ 1
  • Các đơn vị đã tham gia vào đội hình phương diện quân:
    • Bộ binh, đổ bộ đường không và kỵ binh:
      • Quân đoàn bộ binh 50:
        • Sư đoàn bộ binh cận vệ 42
        • Sư đoàn bộ binh 6
      • Sư đoàn bộ binh 38, 387
      • Lữ đoàn hải quân đánh bộ 83
    • Pháo binh:
      • Lữ đoàn pháo chống tăng 30, 51
      • Sư đoàn súng cối cận vệ 6:
        • Lữ đoàn súng cối cận vệ 8, 33
      • Trung đoàn súng cối cận vệ 17, 47, 48, 66, 302, 324
      • Sư đoàn pháo phòng không 30:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1361, 1367, 1373, 1375
      • Sư đoàn pháo phòng không 38:
        • Trung đoàn pháo phòng không 1401, 1405, 1409, 1712
      • Trung đoàn pháo phòng không cận vệ 225, 272
      • Trung đoàn pháo phòng không 459
    • Cơ giới hóa:
      • Quân đoàn cơ giới cận vệ 4:
        • Lữ đoàn cơ giới cận vệ 13, 14, 15
        • Lữ đoàn xe tăng cận vệ 36
        • Tiểu đoàn mô-tô 62
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ 292
        • Trung đoàn pháo tự hành cận vệ hạng nặng 352
        • Trung đoàn pháo chống tăng 1512
        • Trung đoàn súng cối 527
        • Tiểu đoàn súng cối cận vệ 129
        • Trung đoàn pháo phòng không 740
      • Tiểu đoàn xe lửa bọc thép độc lập 10, 25, 61
    • Không quân:
      • Trung đoàn không quân cứu thương, cứu hộ 85, 1001
      • Trung đoàn không quân liên lạc 714
    • Công binh:
      • Lữ đoàn công binh xung kích 14
      • Lữ đoàn công binh dò phá mìn 27
      • Lữ đoàn công binh cầu phà 1, 2
      • Trung đoàn công binh cầu phà cơ giới 8
      • Tiểu đoàn công binh cầu phà cơ giới 21, 62
      • Tiểu đoàn công binh độc lập 61, 72

Các chiến dịch lớn đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]