Măng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Măng
Bamboo sprout2.JPG
Măng tre ăn được
tên tiếng Trung
Phồn thể 竹筍
Giản thể 竹笋
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul 죽순, 대나무싹
Tên tiếng Nhật
Kanji 竹の子 hay 筍
Kana タケノコ
Tên tiếng Nepal
Nepal तामा (Tama)
Tên tiếng Việt
Việt măng
Tên tiếng Tagalog
Tagalog labóng or tambô
Tên tiếng Assam
Assam বাঁহ গাজ/খৰিচা (bah gaj/khorisa)
Măng tre tươi
Giá trị dinh dưỡng 100 g (3,5 oz)
Năng lượng 115 kJ (27 kcal)
Cacbohydrat 5.2 g
Đường 3 g
Chất xơ thực phẩm 2.2 g
Chất béo 0.3 g
Protein 2.6 g
Thiamin (Vit. B1) 0.15 mg (12%)
Riboflavin (Vit. B2) 0.07 mg (5%)
Niacin (Vit. B3) 0.6 mg (4%)
Axit pantothenic (Vit. B5) 0.161 mg (3%)
Vitamin B6 0.24 mg (18%)
Axit folic (Vit. B9) 7 μg (2%)
Vitamin C 4 mg (7%)
Vitamin E 1 mg (7%)
Sắt 0.5 mg (4%)
Mangan 0.262 mg (13%)
Phospho 59 mg (8%)
Kali 533 mg (11%)
Kẽm 1.1 mg (11%)
Link to USDA Database entry
Tỷ lệ phần trăm theo lượng hấp thụ hàng ngày của người lớn.
Nguồn: Cơ sở dữ liệu USDA

Măng là các cây non mọc lên khỏi mặt đất của các loài tre, bao gồm Bambusa vulgarisPhyllostachys edulis. Măng được sử dụng làm thực phẩm ở nhiều nước châu Á và được bán dưới nhiều hình thức như măng khô, măng tươi và măng đóng hộp.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]