Mongolia's Next Top Model

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Mongolia's Next Top Model
Định dạng Truyền hình thực tế
Sáng lập Tyra Banks
Dẫn chương trình Nora Dagva
Giám khảo Nora Dagva
Orgil M.
Nansalmaa T.
Quốc gia  Mông Cổ
Số mùa 1
Số tập 17
Sản xuất
Thời lượng 60 phút (có quảng cáo)
Trình chiếu
Kênh trình chiếu EduTV
Phát sóng 15 tháng 1 năm 2017 – 12 tháng 3 năm 2017

Mongolia's Next Top Model (viết tắt là "MonNTM") là chương trình truyền hình thực tế của Mông Cổ, dựa trên America's Next Top Model của Tyra Banks. Trong đó có một nhóm thí sinh trẻ tuổi cạnh tranh cho danh hiệu Mongolia's Next Top Model và một cơ hội để bắt đầu sự nghiệp của họ trong ngành người mẫu. Chương trình bắt đầu phát sóng trên EduTV vào ngày 15 tháng 1 năm 2017. Nova Dagva là host của chương trình.

Sau 8 tuần với 17 tập, Tserendolgor Battsengel trở thành người chiến thắng của cuộc thi. Cô giành được:

  • 1 hợp đồng người mẫu với Looque Models trong 2 năm ở Singapore
  • Tiền mặt trị giá ₮20.000.000
  • 1 năm sử dụng G Mobile
  • 1 chuyến đi tới Paris

Mùa[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa Phát sóng Quán quân Á quân Các thí sinh theo thứ tự bị loại Tổng số thí sinh
1 02017-01-15 15 tháng 1 năm 2017 Tserendolgor Battsengel Baljidmaa Yundenbat Ikhertsetseg Ganbold & Tumenzhargal Batjargal, Buzhinlkham Dorjsuren, Binderiyaa Monkhoo & Dashbalzhid Monhzul, Zhagzmaa Bayarzhargal, Anuuzhin Batzorig, Mandkhay Shumiyaa, Sarangerel Tumbish, Batoyuun Battsetseg, Izhiltsetseg Ganbold, Ankhbayar Munkherdene, Oyuunbileg Enkhamgalan, Nominerdene Tuwshinzhargal 16

Các thí sinh[sửa | sửa mã nguồn]

(Tính tuổi lúc tham gia ghi hình)

Thí sinh Tuổi Chiều cao Quê quán Bị loại ở Hạng
Ikhertsetseg Ganbold 21 1,71 m (5 ft 7 12 in) Dornogovi Tập 2 16
Tumenzhargal Batjargal 22 1,71 m (5 ft 7 12 in) Ulaanbaatar 15
Buzhinlkham Dorjsuren 21 1,76 m (5 ft 9 12 in) Orkhon Tập 3 14
Binderïyaa Monkhoo 17 1,80 m (5 ft 11 in) Ulaanbaatar Tập 4 13
Dashbalzhid Monhzul 19 1,78 m (5 ft 10 in) Ulaanbaatar 12
Zhagzmaa Bayarzhargal 16 1,75 m (5 ft 9 in) Ulaanbaatar Tập 6 11
Anuuzhin Batzorig 17 1,70 m (5 ft 7 in) Ulaanbaatar Tập 7 10
Mandkhay Shumiyaa 20 1,73 m (5 ft 8 in) Ulaanbaatar Tập 8 9
Sarangerel Tumbish 22 1,83 m (6 ft 0 in) Ulaanbaatar Tập 9 8
Batoÿuun Battsetseg 22 1,77 m (5 ft 9 12 in) Selenge Tập 11 7
Izhiltsetseg Ganbold 21 1,72 m (5 ft 7 12 in) Dornogovi Tập 12 6
Ankhbayar Munkherdene 20 1,81 m (5 ft 11 12 in) Orkhon Tập 13 5
Oyuunbileg Enkhamgalan 21 1,82 m (5 ft 11 12 in) Ulaanbaatar Tập 14 4
Nominerdene Tuwshinzhargal 19 1,75 m (5 ft 9 in) Ulaanbaatar Tập 17 3
Balzhidmaa Ÿundenbat 19 1,82 m (5 ft 11 12 in) Ulaanbaatar 2
Tserendolgor Battsengel 20 1,79 m (5 ft 10 12 in) Ulaanbaatar 1

Thứ tự gọi tên[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng Tập
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 17
1 Tserendolgor Tserendolgor Nominerdene Balzhidmaa Anuuzhin Tserendolgor Sarangerel Izhiltsetseg Nominerdene Balzhidmaa Ankhbayar
Balzhidmaa
Nominerdene Nominerdene Tserendolgor Tserendolgor
2 Sarangerel Balzhidmaa Izhiltsetseg Tserendolgor Mandkhay Nominerdene Ankhbayar Balzhidmaa Ankhbayar Nominerdene
Tserendolgor
Balzhidmaa Balzhidmaa Balzhidmaa Balzhidmaa
Nominerdene
3 Dashbalzhid Batoyuun Batoyuun Batoyuun Nominerdene Batoyuun Balzhidmaa Ankhbayar Tserendolgor Nominerdene Ankhbayar Tserendolgor Nominerdene
4 Buzhinlkham Nominerdene Balzhidmaa Anuuzhin Tserendolgor Balzhidmaa Mandkhay Tserendolgor Oyuunbileg Batoyuun Oyuunbileg Tserendolgor Oyuunbileg Oyuunbileg
5 Balzhidmaa Binderiyaa Tserendolgor Izhiltsetseg Zhagzmaa Izhiltsetseg Tserendolgor Nominerdene Izhiltsetseg Izhiltsetseg Izhiltsetseg Oyuunbileg Ankhbayar
6 Anuuzhin Mandkhay Sarangerel Sarangerel Balzhidmaa Anuuzhin Nominerdene Sarangerel Batoyuun Ankhbayar
Oyuunbileg
Tserendolgor Izhiltsetseg
7 Izhiltsetseg Anuuzhin Oyuunbileg Ankhbayar Batoyuun Sarangerel Batoyuun Batoyuun Balzhidmaa Batoyuun
8 Ikhertsetseg Ankhbayar Binderiyaa Nominerdene Oyuunbileg Ankhbayar Oyuunbileg Oyuunbileg Sarangerel
9 Mandkhay Dashbalzhid Ankhbayar Oyuunbileg Sarangerel Oyuunbileg Izhiltsetseg Mandkhay
10 Binderiyaa Zhagzmaa Mandkhay Mandkhay Ankhbayar Mandkhay Anuuzhin
11 Nominerdene Oyuunbileg Dashbalzhid Zhagzmaa Izhiltsetseg Zhagzmaa
12 Batoyuun Izhiltsetseg Anuuzhin Dashbalzhid
Binderiyaa
13 Ankhbayar Sarangerel Zhagzmaa
14 Tumenzhargal Buzhinlkham Buzhinlkham
15 Oyuunbileg Tumenzhargal
Ikhertsetseg
16 Zhagzmaa
     Thí sinh chiến thắng
     Thí sinh bị loại
     Thí sinh bị loại nhưng được cứu
     Thí sinh không bị loại khi rơi vào cuối bảng
  • Tập 15 là tập tái hợp lại các thí sinh.
  • Tập 16 là tập ghi lại khoảnh khắc từ đầu cuộc thi

Buổi chụp hình[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập 1: Thời trang 1960 trong siêu thị (casting)
  • Tập 2: Geisha
  • Tập 3: Ảnh quảng cáo kem dưỡng da Hada Labo
  • Tập 4: Ảnh quảng cáo sữa trong bộ đồ truyền thống
  • Tập 5: Tạo dáng nửa người trên mặt nước
  • Tập 6: 12 cung hoàng đạo
  • Tập 7: Ảnh chân dung với trang sức và động vật bò sát
  • Tập 8: Bức tượng thiên thần
  • Tập 9: Tạo dáng trên không dưới sự tác động của nước
  • Tập 10: Mùa đông
  • TậP 11: Tạo dáng với tấm thảm của người Mông Cổ
  • Tập 12: Ảnh quảng cáo nước hoa với người mẫu nam
  • Tập 13: Tạo dáng trong bộ đồ đen cùng khăn trùm đầu và trang sức
  • Tập 14: Ảnh chân dung bóng loáng với dây chuyền
  • Tập 17: Ảnh thẻ

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]