Turkey's Next Top Model

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Top Model Türkiye
Định dạngTruyền hình thực tế
Sáng lậpTyra Banks
Giám khảoDeniz Akkaya
Uġurkan Erez
Cengiz Abazoġlu
Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
Số tập11
Trình chiếu
Kênh trình chiếuStar TV
Phát sóng17 tháng 8 năm 2006 – 26 tháng 10 năm 2006
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Top Model Türkiye (tiếng Anh: Top Model Turkey) là cuộc thi thực tế được sản xuất bởi D Productions, phát sóng trên Star TV và một phần của Top Model được sáng lập bởi Tyra Banks. Chương trình đã bị hủy bỏ sau mùa đầu tiên do xếp hạng thấp. Người chiến thắng của mùa giải ấy là Selda Car. Şeyma Subaşı & Senem Kuyucuoğlu là hai thí sinh lọt vào vòng chung kết nay đã trở thành những gương mặt nổi bật với Kuyucuoğlu vào năm 2009 tại cuộc thi Hoa hậu Thổ Nhĩ Kỳ năm 2009 và đại diện cho quốc gia của cô trong cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ 2009.

Cuộc thi[sửa | sửa mã nguồn]

Casting được tổ chức ở nhiều nơi trong Thổ Nhĩ Kỳ. Trong số đó, top 20 được lựa chọn, 12 người được ban giám khảo lựa chọn tham dự vào cuộc thi và chuyển đến biệt thự sang trọng ở Zekeriyaköy.


Mùa Phát sóng Quán quân Á quân Các thí sinh theo thứ tự bị loại Tổng số thí sinh Điểm đến quốc tế
1 17 tháng 8 năm 2006` Selda Car Yağmur Eren Eda Köse, Güneş Öznek, Meral Bayram, Merve Şendil, Nurcan Altınoluk, Göksun Uzun, Gözde Çetin, Senem Kuyucuoğlu, Songül Yıldırım, Şeyma Subaşı 12 Ý
Milan

Các thí sinh[sửa | sửa mã nguồn]

(Tuổi tính từ ngày dự thi)

Thí sinh Tuổi Chiều cao Bị loại ở Hạng
Eda Köse 22 1,78 m (5 ft 10 in) Tập 2 12
Güneş Öznek 21 1,79 m (5 ft 10 12 in) Tập 3 11
Meral Bayram 23 1,81 m (5 ft 11 12 in) Tập 4 10
Merve Şendil 22 1,74 m (5 ft 8 12 in) Tập 5 9
Nurcan Altınoluk 17 1,70 m (5 ft 7 in) Tập 6 8
Göksun Uzun 20 1,75 m (5 ft 9 in) Tập 7 7
Gözde Çetin 19 1,75 m (5 ft 9 in) Tập 8 6
Senem Kuyucuoğlu 16 1,85 m (6 ft 1 in) Tập 9 5
Songül Yıldırım 18 1,82 m (5 ft 11 12 in) Tập 10 4
Şeyma Subaşı 16 1,74 m (5 ft 8 12 in) Tập 11 3
Yağmur Eren 18 1,80 m (5 ft 11 in) 2
Selda Car 21 1,77 m (5 ft 9 12 in) 1

Thứ tự gọi tên[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự gọi tên của Deniz
Thứ tự Tập
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1 Göksun Yağmur Yağmur Gözde Selda Şeyma Senem Şeyma Selda Yağmur Selda Selda
2 Merve Songül Gözde Yağmur Gözde Göksun Şeyma Songül Songül Şeyma Yağmur Yağmur
3 Şeyma Göksun Songül Selda Şeyma Songül Yağmur Senem Şeyma Selda Şeyma
4 Eda Nurcan Şeyma Nurcan Senem Selda Selda Selda Yağmur Songül
5 Selda Selda Merve Şeyma Nurcan Yağmur Gözde Yağmur Senem
6 Nurcan Meral Meral Senem Yağmur Gözde Songül Gözde
7 Senem Güneş Selda Songül Göksun Senem Göksun
8 Güneş Gözde Nurcan Merve Songül Nurcan
9 Yağmur Senem Göksun Göksun Merve
10 Songül Merve Senem Meral
11 Meral Şeyma Güneş
12 Gözde Eda
     Thí sinh bị loại
     Thí sinh chiến thắng cuộc thi

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]