Turkey's Next Top Model

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Top Model Türkiye
Định dạngTruyền hình thực tế
Sáng lậpTyra Banks
Giám khảoDeniz Akkaya
Uġurkan Erez
Cengiz Abazoġlu
Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
Số tập11
Trình chiếu
Kênh trình chiếuStar TV
Phát sóng2 tháng 7 – 10 tháng 9 năm 2006
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Top Model Türkiye (tiếng Anh: Top Model Turkey) là cuộc thi thực tế được sản xuất bởi D Productions, phát sóng trên Star TV và một phần của Top Model được sáng lập bởi Tyra Banks. Người chiến thắng của mùa giải ấy là Selda Car, cô giành được: 1 hợp đồng người mẫu và 1 hợp đồng quảng cáo với Avon Products trị giá €15.000.

Şeyma Subaşı & Senem Kuyucuoğlu, hai thí sinh của cuộc thi, nay đã trở thành những người mẫu nổi bật, với Kuyucuoğlu đoạt giải á quân trong Miss Turkey 2009 và đại diện cho quốc gia trong cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ 2009.

Chương trình đã bị hủy bỏ sau mùa đầu tiên do xếp hạng thấp.

Cuộc thi[sửa | sửa mã nguồn]

Casting được tổ chức ở nhiều nơi trong Thổ Nhĩ Kỳ. Trong số đó, top 20 được lựa chọn, 12 người được ban giám khảo lựa chọn tham dự vào cuộc thi và chuyển đến biệt thự sang trọng ở Zekeriyaköy.

Mùa Phát sóng Quán quân Á quân Các thí sinh theo thứ tự bị loại Tổng số thí sinh Điểm đến quốc tế
1 2 tháng 7 năm 2006 Selda Car Yağmur Eren Eda Köse, Güneş Öznek, Meral Bayram, Merve Şendil, Nurcan Altınoluk, Göksun Uzun, Gözde Çetin, Senem Kuyucuoğlu, Songül Yıldırım, Şeyma Subaşı 12 Ý
Milan

Các thí sinh[sửa | sửa mã nguồn]

(Tuổi tính từ ngày dự thi)

Thí sinh Tuổi Chiều cao Quê quán Bị loại ở Hạng
Eda Köse 22 1,78 m (5 ft 10 in) Tập 2 12
Güneş Öznek 21 1,79 m (5 ft 10 12 in) İzmir Tập 3 11
Meral Bayram 23 1,81 m (5 ft 11 12 in) Tập 4 10
Merve Şendil 22 1,74 m (5 ft 8 12 in) Tập 5 9
Nurcan Altınoluk 17 1,70 m (5 ft 7 in) Tập 6 8
Göksun Uzun 20 1,75 m (5 ft 9 in) Tập 7 7
Gözde Çetin 19 1,75 m (5 ft 9 in) Tập 8 6
Senem Kuyucuoğlu 16 1,85 m (6 ft 1 in) İzmir Tập 9 5
Songül Yıldırım 18 1,82 m (5 ft 11 12 in) Tập 10 4
Şeyma Subaşı 16 1,74 m (5 ft 8 12 in) Istanbul Tập 11 3
Yağmur Eren 18 1,80 m (5 ft 11 in) 2
Selda Car 21 1,77 m (5 ft 9 12 in) 1

Thứ tự gọi tên[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự gọi tên của Deniz
Thứ tự Tập
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1 Göksun Yağmur Yağmur Gözde Selda Şeyma Senem Şeyma Selda Yağmur Selda Selda
2 Merve Songül Gözde Yağmur Gözde Göksun Şeyma Songül Songül Şeyma Yağmur Yağmur
3 Şeyma Göksun Songül Selda Şeyma Songül Yağmur Senem Şeyma Selda Şeyma
4 Eda Nurcan Şeyma Nurcan Senem Selda Selda Selda Yağmur Songül
5 Selda Selda Merve Şeyma Nurcan Yağmur Gözde Yağmur Senem
6 Nurcan Meral Meral Senem Yağmur Gözde Songül Gözde
7 Senem Güneş Selda Songül Göksun Senem Göksun
8 Güneş Gözde Nurcan Merve Songül Nurcan
9 Yağmur Senem Göksun Göksun Merve
10 Songül Merve Senem Meral
11 Meral Şeyma Güneş
12 Gözde Eda
     Thí sinh bị loại
     Thí sinh chiến thắng cuộc thi

Buổi chụp hình[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tập 1: Ảnh chân dung và toàn thân tự nhiên (casting)
  • Tập 2: Tạo dáng trong rừng
  • Tập 3:
  • Tập 4: Ảnh chân dung vẻ đẹp với trăn
  • Tập 5: Chuyển động trong váy
  • Tập 6:
  • Tập 7:
  • Tập 8:
  • Tập 9:
  • Tập 10:
  • Tập 11:

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]