Ngôn ngữ học tính toán

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Ngôn ngữ học
Ngôn ngữ học lý thuyết
Ngữ âm học
Âm vị học
Hình thái học
Cú pháp
Chính tả
Ngữ nghĩa học
Ngữ nghĩa học từ vựng
Ngữ nghĩa học cấu trúc
Ngữ nghĩa học nguyên mẫu
Tu từ học
Ngữ pháp quy định
Ngữ dụng học
Ngôn ngữ học ứng dụng
Ngôn ngữ học tâm lý
Ngôn ngữ học xã hội
Ngôn ngữ học phái sinh
Ngôn ngữ học nhận thức
Ngôn ngữ học máy tính
Ngôn ngữ học mô tả
Ngôn ngữ học lịch sử
Từ nguyên học
Danh sách các nhà ngôn ngữ học
Thuật ngữ ngôn ngữ học
Thuật ngữ ngữ âm học
Sửa bảng này

Ngôn ngữ học tính toán là một lĩnh vực liên ngành liên quan đến mô hình thống kê hoặc dựa theo luật của ngôn ngữ tự nhiên từ góc độ tính toán cũng như nghiên cứu các cách tiếp cận với các câu hỏi về ngôn ngữ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bates, M (1995). “Models of natural language understanding”. Proceedings of the National Academy of Sciences of the United States of America. 92 (22): 9977–9982. Bibcode:1995PNAS...92.9977B. doi:10.1073/pnas.92.22.9977. PMC 40721. PMID 7479812.
  • Steven Bird, Ewan Klein, and Edward Loper (2009). Natural Language Processing with Python. O'Reilly Media. ISBN 978-0-596-51649-9.
  • Daniel Jurafsky and James H. Martin (2008). Speech and Language Processing, 2nd edition. Pearson Prentice Hall. ISBN 978-0-13-187321-6.
  • Mohamed Zakaria KURDI (2016). Natural Language Processing and Computational Linguistics: speech, morphology, and syntax, Volume 1. ISTE-Wiley. ISBN 978-1848218482.
  • Mohamed Zakaria KURDI (2017). Natural Language Processing and Computational Linguistics: semantics, discourse, and applications, Volume 2. ISTE-Wiley. ISBN 978-1848219212.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]