Ngôn ngữ học tính toán

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ngôn ngữ học
Ngôn ngữ học lý thuyết
Ngữ âm học
Âm vị học
Hình thái học
Cú pháp
Ngữ nghĩa học
Ngữ nghĩa học từ vựng
Ngữ nghĩa học cấu trúc
Ngữ nghĩa học nguyên mẫu
Tu từ học
Ngữ pháp quy định
Ngữ dụng học
Ngôn ngữ học ứng dụng
Ngôn ngữ học tâm lý
Ngôn ngữ học xã hội
Ngôn ngữ học phái sinh
Ngôn ngữ học nhận thức
Ngôn ngữ học máy tính
Ngôn ngữ học mô tả
Ngôn ngữ học lịch sử
Từ nguyên học
Danh sách các nhà ngôn ngữ học
Thuật ngữ ngôn ngữ học
Thuật ngữ ngữ âm học
Sửa bảng này

Ngôn ngữ học tính toán là một lĩnh vực liên ngành liên quan đến mô hình thống kê hoặc dựa theo luật của ngôn ngữ tự nhiên từ góc độ tính toán cũng như nghiên cứu các cách tiếp cận với các câu hỏi về ngôn ngữ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]