Nhân

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Nhân có thể có các nghĩa:

  1. Phần ở giữa của một vật có nhiều lớp. Ví dụ nhân bánh ngọt là phần nằm giữa một bánh ngọt.
  2. Từ Hán Việt
  3. Trong toán học
  4. Phát triển về số lượng từ một lượng nhỏ ban đầu, ví dụ: nhân giống, nhân vốn,...