Ricardo Horta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ricardo Horta
Ricardo Horta.jpg
Horta trong màu áo Braga năm 2016
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ricardo Jorge da Luz Horta[1]
Ngày sinh 15 tháng 9, 1994 (28 tuổi)[2]
Nơi sinh Sobreda, Bồ Đào Nha
Chiều cao 1,73 m (5 ft 8 in)[2]
Vị trí Tiền vệ cánh
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Braga
Số áo 21
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2003–2004 Ginásio Corroios
2004–2011 Benfica
2011–2013 Vitória Setúbal
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2013–2014 Vitória Setúbal 34 (7)
2014–2017 Málaga 48 (1)
2016–2017Braga (cho mượn) 32 (6)
2017– Braga 174 (63)
Đội tuyển quốc gia
2013 U-19 Bồ Đào Nha 5 (2)
2014 U-20 Bồ Đào Nha 6 (3)
2014–2017 U-21 Bồ Đào Nha 20 (4)
2016 U-23 Bồ Đào Nha 1 (1)
2014– Bồ Đào Nha 6 (1)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 21:58, 13 tháng 11 năm 2022 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia chính xác tính đến 21:54, 17 tháng 11 năm 2022 (UTC)

Ricardo Jorge da Luz Horta (phát âm tiếng Bồ Đào Nha[ʁiˈkaɾduˈɔɾtɐ]; sinh ngày 15 tháng 9 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bồ Đào Nha thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Primeira Liga Bragađội tuyển quốc gia Bồ Đào Nha.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 13 tháng 11 năm 2022[3][4][5]
Club Season League National cup League cup Europe Other[a] Total
Division Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals
Vitória Setúbal 2012–13 Primeira Liga 6 0 6 0
2013–14 Primeira Liga 28 7 2 0 5 0 35 7
Total 34 7 2 0 5 0 41 7
Málaga 2014–15 La Liga 31 1 6 2 37 3
2015–16 La Liga 17 0 2 0 19 0
Total 48 1 8 2 56 3
Braga (loan) 2016–17 Primeira Liga 32 6 2 0 5 2 5 1 0 0 44 9
Braga 2017–18 Primeira Liga 30 11 2 0 4 0 7 1 43 12
2018–19 Primeira Liga 34 8 6 0 2 0 2 2 44 10
2019–20 Primeira Liga 33 12 3 2 5 4 11 6 52 24
2020–21 Primeira Liga 32 9 6 3 3 0 7 3 48 15
2021–22 Primeira Liga 32 19 2 0 2 0 12 4 1 0 49 23
2022–23 Primeira Liga 13 4 2 1 0 0 6 2 21 7
Total 206 69 23 6 21 6 50 19 1 0 301 100
Career total 285 77 33 8 26 6 50 19 1 0 395 110

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2022[6]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Bồ Đào Nha 2014 1 0
2022 5 1
Tổng 6 1
Bàn thắng và kết quả của Bồ Đào Nha được để trước.[6]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 2 tháng 6 năm 2022 Sân vận động Benito Villamarín, Seville, Tây Ban Nha  Tây Ban Nha 1–1 1–1 UEFA Nations League 2022–23

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FIFA World Cup Qatar 2022 – Squad list: Portugal (POR)” (PDF). FIFA. 15 Tháng 11 năm 2022. tr. 22. Truy cập ngày 15 Tháng 11 năm 2022.
  2. ^ a b “Ricardo Horta” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Mais Futebol. Truy cập ngày 2 Tháng 2 năm 2021.
  3. ^ Ricardo Horta tại ForaDeJogo Sửa dữ liệu tại Wikidata
  4. ^ Ricardo Horta tại WorldFootball.net
  5. ^ Ricardo Horta tại Soccerway
  6. ^ a b “Ricardo Horta”. EU-Football.info. Truy cập ngày 28 Tháng 3 năm 2018.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]