Sắt (II) clorua

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sắt (II) clorua
FeCl2.png
Trans-FeCl2(H2O)4.png
188px
Danh pháp IUPACSắt(II) chloride
Iron dichloride
Tên khácFerrous chloride
Rokühnite
Nhận dạng
Số CAS7758-94-3
PubChem24458
Số EINECS231-843-4
ChEBI30812
Số RTECSNO5400000
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửFeCl2
Khối lượng mol126.751 g/mol (khan)
198.8102 g/mol (ngậm 4 nước)
Bề ngoàiTan solid (khan)
Pale green solid (di-tetrahydrate)
Khối lượng riêng3.16 g/cm3 (khan)
2.39 g/cm3 (ngậm 2 nước)
1.93 g/cm3 (ngậm 4 nước)
Điểm nóng chảy 677 °C (950 K; 1.251 °F) (khan)
120 °C (ngậm 2 nước)
105 °C (ngậm 4 nước)
Điểm sôi 1.023 °C (1.296 K; 1.873 °F) (khan)
Độ hòa tan trong nước64.4 g/100 mL (10 °C),
68.5 g/100 mL (20 °C),
105.7 g/100 mL (100 °C)
Độ hòa tan trong THFSoluble
log P−0.15
MagSus+&0000000000014750.00000014750·10−6 cm3/mol
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểMonoclinic
Tọa độOctahedral at Fe
Dược lý học
Các nguy hiểm
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
3
0
 
Các hợp chất liên quan
Anion khácSắt(II) florua
Sắt(II) bromua
Sắt(II) iodua
Cation khácCobalt(II) clorua
Manganese(II) clorua
Copper(II) clorua
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
KhôngN kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Sắt (II) clorua là một hợp chất hóa học có công thức là FeCl2. Nó là một chất rắn thuận từ có nhiệt độ nóng chảy cao, và thường thu được dưới dạng chất rắn màu trắng. Tinh thể dạng khan có màu trắng hoặc xám; dạng ngậm nước FeCl2.4H2O có màu xanh nhạt. Trong không khí, dễ bị chảy rữa và bị oxi hoá thành sắt (III). Điều chế bằng cách cho axit clohiđric tác dụng với mạt sắt rồi kết tinh sản phẩm thu được. Dùng làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải sợi; dùng trong phòng thí nghiệm hoá học và điều chế sắt (III) clorua.

Tính chất hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

Tác dụng với kim loại (trừ kiềm và kiềm thổ) 3FeCl2 + 2Al → 3Fe + 2AlCl3

Tác dụng với dung dịch kiềm FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

Tác dụng với axit mạnh hơn axit clohidric 2FeCl2 + 6H2SO4 (đ) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Tác dụng với muối FeCl2 + AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl

Ngoài ra còn tác dụng với chất có tính oxi hóa mạnh như dicromat, pemanganat trong môi trường axit; halogen.......