Bước tới nội dung

Sắt(II) iodide

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sắt(II) iodide
Danh pháp IUPACIron(II) iodide
Tên khácSắt điodide
Ferơ iodide
Ferrum(II) iodide
Ferrum điodide
Nhận dạng
Số CAS7783-86-0
PubChem82220
Số EINECS232-031-2
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
đầy đủ
  • [Fe+2].[I-].[I-]

InChI
đầy đủ
  • 1/Fe.2HI/h;2*1H/q+2;;/p-2
ChemSpider74200
Thuộc tính
Công thức phân tửFeI2
Khối lượng mol309,655 g/mol (khan)
345,68556 g/mol (2 nước)
381,71612 g/mol (4 nước)
399,7314 g/mol (5 nước)
Bề ngoàibột tinh thể xám (khan)
chất rắn màu trắng (2 nước)
tinh thể không màu (5 nước)[1]
Khối lượng riêng5,315 g/cm³
Điểm nóng chảy 587 °C (860 K; 1.089 °F)
Điểm sôi 827 °C (1.100 K; 1.521 °F)
Độ hòa tan trong nướctan
Độ hòa tantạo phức với amonia, hydrazin
MagSus+13,600·10-6 cm³/mol
Cấu trúc
Các nguy hiểm
Các hợp chất liên quan
Cation khácSắt(III) iodide
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

Sắt(II) iodide là một hợp chất vô cơcông thức hóa học FeI2. Nó được sử dụng làm chất xúc tác trong các phản ứng hữu cơ.

Phản ứng

[sửa | sửa mã nguồn]

Sự phân hủy nhiệt của sắt(II) iodide tetrahydrat tạo ra sắt(II) hydroxide-iodide, hydro iodidenước:

FeI2·4H2O → FeOHI + HI + 3H2O

Phản ứng này diễn ra ở nhiệt độ hơn 100 °C (212 °F; 373 K).

Hợp chất khác

[sửa | sửa mã nguồn]

FeI2 còn tạo một số hợp chất với NH3, như:

  • FeI2·2NH3 – chất rắn đỏ nâu;[2]
  • FeI2·6NH3 – bột trắng hoặc dương nhạt.[3]

Muối phức hexamin có khối lượng riêng25 °C (77 °F; 298 K) là 2,052 g/cm³.[4] Số CAS của hợp chất là 13815-37-7. Muối phức sắt(II) iodide hexamin được sử dụng trong in offset. Phức hexamin này bị phân hủy bởi nước.[5]

FeI2 còn tạo một số hợp chất với N2H4, như FeI2·2N2H4·H2O là tinh thể lục đậm, có tính nổ.[6]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Ferrous iodide, FeI2 trên atomistry.com
  2. Handbuch der Anorganischen Chemie (Abegg, R. (Richard), 1869-1910; Auerbach, Felix, 1856-1933), trang B 94 – . Truy cập 13 tháng 5 năm 2020.
  3. A Text-book Of Inorganic Chemistry Vol-x - trang 127 – .
  4. Chú thích 1, trang B 95.
  5. Dictionary of Inorganic Compounds (Jane E. Macintyre; CRC Press, 23 thg 7, 1992 - 5400 trang), trang 3270. Truy cập 2 tháng 2 năm 2021.
  6. Russian Journal of Inorganic Chemistry, Tập 19,Phần 2 (British Library Lending Division with the cooperation of the Royal Society of Chemistry, 1974), trang 1582 – . Truy cập 20 tháng 5 năm 2020.