Sasaki Sho

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sasaki Sho
佐々木 翔
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Sasaki Sho
Ngày sinh 2 tháng 10, 1989 (33 tuổi)
Nơi sinh Zama, Kanagawa, Nhật Bản
Chiều cao 1,76 m (5 ft 9+12 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Sanfrecce Hiroshima
Số áo 19
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2008–2011 Đại học Kanagawa
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2014 Ventforet Kofu 102 (8)
2015– Sanfrecce Hiroshima 60 (3)
Đội tuyển quốc gia
2018– Nhật Bản 15 (2)
Thành tích
Đại diện cho  Nhật Bản
Bóng đá nam
Asian Cup
Huy chương bạc – vị trí thứ hai UAE 2019 Đội bóng
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 17 tháng 12 năm 2018
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia chính xác tính đến 7 tháng 9 năm 2021

Sasaki Sho (佐々木 翔 (Tá Tá Mộc Tường)?), sinh ngày 2 tháng 10 năm 1989, là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Sanfrecce Hiroshima.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2019.[1][2]

Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch J. League Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Châu Á Khác1 Tổng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
2012 Ventforet Kofu J2 League 35 2 0 0 - - - 35 2
2013 J1 League 33 3 4 0 4 0 - - 41 3
2014 34 3 3 0 6 0 - - 43 3
2015 Sanfrecce Hiroshima 22 0 4 0 6 1 - 6 1 38 2
2016 4 0 0 0 0 0 1 0 1 0 6 0
2017 0 0 0 0 0 0 0 0
2018 34 3 2 0 0 0 36 3
Tổng 162 11 13 0 16 1 1 0 7 1 199 13

1Bao gồm Siêu cúp Nhật Bản, Giải bóng đá Cúp câu lạc bộ thế giớiJ. League Championship.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 122 out of 289)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 50 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]