Sigourney Weaver

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sigourney Weaver
Sigourney Weaver by Gage Skidmore.jpg
Sigourney Weaver vào tháng 7 năm 2016
Sinh Susan Alexandra Weaver
8 tháng 10, 1949 (67 tuổi)
Manhattan, New York, New York, Hoa Kỳ
Học vấn Đại học Stanford (B.A., 1972)
Đại học Yale (M.F.A., 1974)
Nghề nghiệp Nữ diễn viên
Năm hoạt động 1976–nay
Phối ngẫu Jim Simpson (kết hôn 1984–nay) «start: (1984)»"Hôn nhân: Jim Simpson đến Sigourney Weaver" Location:Bản mẫu:Placename/adr (linkback://vi.wikipedia.org/wiki/Sigourney_Weaver)
Con cái 1
Cha mẹ Sylvester Weaver
Elizabeth Inglis
Người thân Doodles Weaver
(chú)

Susan Alexandra "Sigourney" Weaver (sinh ngày 8 tháng 10 năm 1949) là một diễn viên và nhà sản xuất phim người Mỹ. Bà tham gia nhiều thể loại phim khác nhau, thường thể hiện rất thành công vai phụ nữ có cá tính mạnh mẽ.

Danh mục phim[sửa | sửa mã nguồn]

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Vai Đạo diễn ghi chú
1977 Annie Hall Alvy's Date Outside Theatre Woody Allen
1978 Madman Dan Cohen
1979 Alien Ellen Ripley Ridley Scott
1981 Eyewitness Tony Sokolow Peter Yates
1982 The Year of Living Dangerously Jilly Bryant Peter Weir
1983 Deal of the Century Catherine DeVoto William Friedkin
1984 Biệt đội săn ma Dana Barrett Ivan Reitman
1985 One Woman or Two Jessica Fitzgerald Daniel Vigne Vai tiếng Pháp
1986 Half Moon Street Dr. Lauren Slaughter Bob Swaim
Aliens Ellen Ripley James Cameron
1988 Gorillas in the Mist: The Story of Dian Fossey Dian Fossey Michael Apted
Working Girl Katharine Parker Mike Nichols
1989 Biệt đội săn ma II Dana Barrett Ivan Reitman
1992 The Snow Queen The Narrator (lồng tiếng) Phim ngắn
Alien 3 Ellen Ripley David Fincher Đồng sản xuất
1492: Conquest of Paradise Queen Isabella Ridley Scott
1993 Rabbit Ears: Peachboy The Narrator Phim ngắn
Lồng tiếng
Dave Ellen Mitchell Ivan Reitman
1994 The Wild Swans The Narrator Phim ngắn
Lồng tiếng
Death and the Maiden Paulina Escobar Roman Polanski
1995 Copycat Helen Hudson Jon Amiel
Jeffrey Debra Moorhouse Christopher Ashley
1997 Ice Storm, TheThe Ice Storm Janey Carver Lý An
Alien: Resurrection Ellen Ripley Jean-Pierre Jeunet Đồng sản xuất
1999 Map of the World, AA Map of the World Alice Goodwin Scott Eliott
Galaxy Quest Gwen DeMarco/Lieutenant Tawny Madison Dean Parisot
2000 Company Man Daisy Quimp Peter Askin & Douglas McGrath
2001 Heartbreakers Angela Nardino / Max Conners / Olga Ivanova David Mirkin
Big Bad Love Betti DeLoreo Arliss Howard Lồng tiếng
2002 Tadpole Eve Grubman Gary Winick
Guys, TheThe Guys Joan Jim Simpson
2003 Holes Lou Walker The Warden Andrew Davis
2004 Imaginary Heroes Sandy Travis Dan Harris
Village, TheThe Village Alice Hunt M. Night Shyamalan
2006 Snow Cake Linda Freeman Marc Evans
TV Set, TheThe TV Set Lenny Jake Kasdan
Infamous Babe Paley Douglas McGrath
2007 Happily N'Ever After Frieda Paul J. Bolger Voice role
Girl in the Park, TheThe Girl in the Park Julia Sandburg David Auburn
2008 Vantage Point Rex Brooks Pete Travis
Be Kind Rewind Ms. Lawson Michel Gondry
Baby Mama Chaffee Bicknell Michael McCullers
WALL•E Computer Andrew Stanton Lồng tiếng
Tale of Despereaux, TheThe Tale of Despereaux The Narrator Sam Fell & Robert Stevenhagen Lồng tiếng
2009 Avatar Tiến sĩ Grace Augustine James Cameron
2010 Crazy on the Outside Vicky Zelda Tim Allen
You Again Ramona Clark Andy Fickman
2011 Cedar Rapids Marcy Vanderhei Miguel Arteta
Paul "The Big Guy" Greg Mottola
Abduction Dr. Geraldine "Geri" Bennett John Singleton
Rampart Joan Confrey Oren Moverman
2012 The Cabin in the Woods The Director Drew Goddard
Red Lights Margaret Matheson Rodrigo Cortés
The Cold Light of Day Jean Carrack Mabrouk El Mechri
Vamps Cisserus Amy Heckerling
2014 Exodus: Gods and Kings Tuya Ridley Scott
2015 Chappie Michelle Bradley Neil Blomkamp
2016 Finding Dory Chính cô Andrew Stanton Lồng tiếng
Ghostbusters Rebecca Gorin Paul Feig Cameo
A Monster Calls Grandma J. A. Bayona
The Assignment Dr. Rachel Kay Walter Hill

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên chương trình Vai Ghi chú
1976 Somerset Avis Ryan 1 tập
1977 The Best of Families Laura Wheeler Miniseries
1979 3 by Cheever: The Sorrows of Gin Marcia Lawton Miniseries; tập 1 & 2
1986 Saturday Night Live Dẫn chương trình Ngày phát sóng gốc: 11 tháng 10 năm 1986 (Mùa 12, Tập 1); Chính cô dẫn chương trình / Various / Zuul / Ripley
1997 Snow White: A Tale of Terror Lady Claudia Hoffman Phim ban đầu được dự kiến công chiếu tại rạp nhưng cuối cùng ra mắt trên Showtime tại Hoa Kỳ
2002 Futurama The Female Planet Express Ship Tập: "Love and Rocket"; lồng tiếng
2008 Eli Stone Therapist Tập: "The Path"
2009 Prayers for Bobby Mary Griffith TV movie
2010 Saturday Night Live Host Ngày phát sóng gốc: 16 tháng 10 năm 2010 (Mùa 35, Tập 12); Chính cô dẫn chương trình / Ripley / Grace / Various
2012 Political Animals Elaine Barrish Miniseries (6 episodes)
My Depression (The Up and Down and Up of It) Hoạt hình TV Movie dựa trên My Depression: A Picture Book của Elizabeth Swados; lồng tiếng
2015 Penn Zero: Part-Time Hero Lady Starblaster Tập: "Lady Starblaster"; lồng tiếng
Doc Martin Beth Traywick Tập: "Facta Non Verba"; cameo
2016 Years of Living Dangerously Chính cô[1] Tập: "Uprising"
2017 The Defenders Alexandra Hậu kì

Phim tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Chương trình Vai Ghi chú
1989 Helmut Newton: Frames from the Edge Chính cô
1999 Why Dogs Smile & Chimpanzees Cry The Narrator Chỉ lồng tiếng
2001 The Roman Empire In The First Century The Narrator Chỉ lồng tiếng
2003 National Geographic Specials: The Lost Film of Dian Fossey The Narrator Chỉ lồng tiếng
2003 Search for the Afghan Girl The Narrator Chỉ lồng tiếng
2006 Planet Earth The Narrator Chỉ lồng tiếng
Gorillas Revisited Chính cô BBC sản xuất
2009 ACID TEST: The Global Challenge of Ocean Acidification The Narrator Lồng tiếng và hình ảnh
2015 Ingrid Bergman: In Her Own Words Chính cô
2016 The Beatles: Eight Days a Week Chính cô
2017 Laddie: The Man Behind the Movies Chính cô

Video game[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên video game Vai Ghi chú
2009 James Cameron's Avatar: The Game Tiến sĩ Grace Augustine phiên bản Xbox 360/PS3/Wii
2014 Alien: Isolation Ellen Ripley Vai lồng tiếng; vai chính trong "Crew Expendable" và "Last Survivor" DLCs
2015 Lego Dimensions Dana Barrett Tiếng trong quá khứ

Sách nói[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tiêu đề Tác giả Nhà xuất bản
1992 The Snow Queen - Lightyear Entertainment, L.P
1994 Peachboy - Rabbit Ears
2007 Little Bear Else Holmelund Minarik HarperFestival

Đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đĩa nhạc Bài hát thể hiện
1993 Dave "Tomorrow"
2006 Snow Cake "Deep in the Heart of Texas"
2007 The Girl in the Park "Ooh Shoo Be Doo Be"

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]