Helen Mirren
Giao diện
Helen Mirren | |
|---|---|
Helen Mirren vào năm 2023 | |
| Sinh | Helen Lydia Mironoff 26 tháng 7, 1945 Hammersmith, Luân Đôn, Anh |
| Trường lớp | New College of Speech and Drama |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 1966–nay |
| Phối ngẫu | Taylor Hackford (cưới 1997) |
| Người thân | Tania Mallet (chị họ) |
| Giải thưởng | Danh sách giải thưởng |
| Website | http://www.helenmirren.com/ |
Dame Helen Lydia Mirren, DBE (sinh ngày 26 tháng 7 năm 1945) là một diễn viên người Anh. Bà đã giành được 1 giải Oscar, 4 giải SAG, 4 giải BAFTA, 3 giải Quả cầu vàng và 4 giải Emmy trong suốt sự nghiệp của mình.
Danh mục phim
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Tên phim | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1967 | Herostratus | ||
| 1968 | A Midsummer Night's Dream | Hermia | |
| 1969 | Red Hot Shot | ||
| Age of Consent | Cora Ryan | ||
| 1972 | Miss Julie | Miss Julie | |
| Savage Messiah | Gosh Boyle | ||
| 1973 | O Lucky Man! | Patricia | |
| 1975 | Caesar and Claretta | Claretta Petacci | |
| 1976 | Hamlet | Ophelia/Gertrude | |
| 1979 | The Quiz Kid | Joanne | A phần of IPhim truyền hình Playhouse |
| Caligula | Caesonia | ||
| 1980 | Hussy | Beaty | |
| The Fiendish Plot of Dr. Fu Manchu | Alice Rage | ||
| The Long Good Friday | Victoria | ||
| 1981 | Excalibur | Morgana | |
| 1984 | Cal | Marcella | |
| 2010: The Year We Make Contact | Tanya Kirbuk | ||
| Faerie Tale Theatre: "The Little Mermaid" | Princess Amelia | Phim truyền hình bộ: 1 tập | |
| 1985 | Heavenly Pursuits | Ruth Chancellor | |
| Coming Through | Frieda von Richthofen Weekley | ||
| White Nights | Galina Ivanova | ||
| 1986 | The Mosquito Coast | Mother Fox | |
| 1988 | Pascali's Island | Lydia Neuman | |
| 1989 | When the Whales Came | Clemmie Jenkins | |
| The Cook, the Thief, His Wife & Her Lover | Georgina Spica | ||
| 1990 | Bethune: The Making of a Hero | Frances Penny Bethune | |
| The Comfort of Strangers | Caroline | ||
| 1991 | Prime Suspect | Jane Tennison | Phim truyền hình bộ |
| Where Angels Fear to Tread | Lilia Herriton | ||
| 1993 | The Hawk | Annie Marsh | |
| Royal Deceit | Geruth | ||
| 1994 | The Madness of King George | Queen Charlotte | |
| 1995 | The Snow Queen | Snow Queen | (giọng nói) |
| 1996 | Some Mother's Son | Kathleen Quigley | Also Associate Producer |
| Losing Chase | Chase Phillips | Phim truyền hình | |
| 1997 | Critical Care | Stella | |
| 1998 | Sidoglio Smithee | ||
| Tracey Takes On... | Professor Horen | Phim truyền hình bộ: 1 tập | |
| The Prince of Egypt | The Queen | (giọng nói) | |
| 1999 | The Passion of Ayn Rand | Ayn Rand | |
| Teaching Mrs. Tingle | Mrs. Eve Tingle | ||
| 2000 | Greenfingers | Georgina Woodhouse | |
| 2001 | The Pledge | Doctor | |
| No Such Thing | The Boss | ||
| Happy Birthday | Distinguished Woman | Also Director | |
| Last Orders | Amy | ||
| Gosford Park | Mrs. Wilson | ||
| 2003 | The Roman Spring of Mrs. Stone | Karen Stone | Phim truyền hình |
| Calendar Girls | Chris Harper | ||
| 2004 | The Clearing | Eileen Hayes | |
| Raising Helen | Dominique | ||
| 2005 | The Hitchhiker's Guide to the Galaxy | Deep Thought | (giọng nói) |
| Elizabeth I | Queen Elizabeth I | ||
| Shadowboxer | Rose | ||
| 2006 | The Queen | Queen Elizabeth II | |
| 2007 | National Treasure: Book of Secrets | Emily Appleton | |
| 2008 | Inkheart | Elinor Loredan | |
| 2009 | State of Play | Cameron Lynne | |
| The Last Station | Sofya Tolstoy | ||
| 2010 | Love Ranch | Grace Bontempo | |
| The Tempest | Prospera | ||
| Brighton Rock | Ida | ||
| RED | Victoria | ||
| Legend of the Guardians: The Owls of Ga'Hoole | Nyra | (giọng nói) | |
| Saturday Night Live | Chính mình | Phim truyền hình (cameo) | |
| 2011 | Arthur | Lillian Hobson | |
| Saturday Night Live | Chính mình (host) | Phim truyền hình | |
| The Debt | Rachel Singer | ||
| 2012 | The Door | Emerenc | |
| Glee | Giọng nói of Becky Jackson | Phim truyền hình | |
| Hitchcock | Alma Reville |
Đọc thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Command Performance, a profile of Helen Mirren written by John Lahr in The New Yorker magazine, ngày 2 tháng 10 năm 2006
- In the Frame: My Life in Words and Pictures (autobiography) by Helen Mirren, Weidenfeld and Nicholson, 2007 ISBN 978-0-297-85197-4.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Helen Mirren.
- Official website Lưu trữ ngày 8 tháng 2 năm 2011 tại Wayback Machine
- Helen Mirren trên IMDb
- Helen Mirren trên trang TCM Movie Database
- Helen Mirren tại Internet Broadway Database
- Helen Mirren Lưu trữ ngày 8 tháng 2 năm 2009 tại Wayback Machine at the MBC Encyclopedia of Television
- Helen Mirren Biography Lưu trữ ngày 15 tháng 5 năm 2005 tại Wayback Machine at Tiscali
- The Helen Mirren Appreciation Society, official fan club Lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2011 tại Wayback Machine
- Bản mẫu:Charlie Rose view
- Các công trình liên quan hoặc của Helen Mirren trên các thư viện của thư mục (WorldCat)
- Thêm tin tức và bình luận về Helen Mirren trên The Guardian
- Thêm tin tức và bình luận về Helen Mirren trên The New York Times
- Arifa Akbar, "Helen Mirren: The good, the bad and The Queen", (interview), The Independent (London), ngày 27 tháng 5 năm 2007 Lưu trữ ngày 24 tháng 12 năm 2007 tại Wayback Machine
- Kevin Maher, Dame Helen Mirren: I'm an Essex Girl (interview), The Times (London), ngày 12 tháng 2 năm 2010 Lưu trữ ngày 7 tháng 1 năm 2019 tại Wayback Machine
- Morley Safer profile of Helen Mirren Lưu trữ ngày 17 tháng 5 năm 2008 tại Wayback Machine on CBS 60 Minutes, ngày 7 tháng 1 năm 2007
Thể loại:
- Thể loại:Trang sử dụng kiểm soát tính nhất quán với tham số không rõ
- Sinh năm 1945
- Phim và người giành giải Oscar cho nữ diễn viên xuất sắc nhất
- Phim và người giành giải Quả cầu vàng cho Nữ diễn viên phim chính kịch xuất sắc nhất
- Nhân vật còn sống
- Người đoạt giải BAFTA
- Nữ diễn viên Anh thế kỷ 20
- Nữ diễn viên Anh thế kỷ 21
- Nữ diễn viên điện ảnh Anh
- Người giành giải Tony
- Người giành giải BAFTA cho Nữ diễn viên xuất sắc nhất
- Người giành giải Quả cầu vàng cho Nữ diễn viên phim truyền hình ngắn xuất sắc nhất
- Nữ diễn viên truyền hình Anh
- Nữ diễn viên Luân Đôn
- Thành viên Học viện Mỹ thuật và Khoa học Mỹ
- Công dân nhập tịch Hoa Kỳ
- Người giành giải thưởng của Nghiệp đoàn Diễn viên Màn ảnh cho Dàn diễn viên nổi bật
- Người giành giải Quả cầu vàng Cecil B. DeMille
- Người Anh theo chủ nghĩa nữ giới