Sotalia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sotalia
DELFIN DEL ORINOCO2.JPG
Sotalia trong sông Orinoco
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Cetacea
Phân bộ (subordo) Odontoceti
Họ (familia) Delphinidae
Chi (genus) Sotalia
Gray, 1866[1]
Các loài

S. fluviatilis

S. guianensis

Sotalia là một chi cá heo gồm loài Sotalia guianensis[2][3]Sotalia fluviatilis được tách ra[4] năm 2007. Việc tách loài này dựa trên các kết quả phân tích hình thái học gần đây cũng như dựa trên phân tích ti thể ADN.[5]

Các loài trong chi này được tìm thấy ở các vùng ven biển Đại Tây DươngCaribe thuộc NamTrung Mỹ cũng như sông Amazon và các nhánh của sông này.[6]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ ITIS.gov
  2. ^ Cunha, H.A., V.M.F. da Silva, J. Lailson-Brito Jr., M.C.O. Santos, P.A.C. Flores, A.R. Martin, A.F. Azevedo, A.B.L. Fragoso, R.C. Zanelatto, and A.M. Solé-Cava (2005). “Riverine and marine ecotypes of Sotalia dolphins are different species”. Marine Biology 148: 449–457. doi:10.1007/s00227-005-0078-2. 
  3. ^ CMS.int
  4. ^ http://www.bucknell.edu/msw3/browse.asp?id=14300080
  5. ^ Caballero S, Trujillo F, Vianna JA, Barrios-Garrido H, Montiel MG, Beltran-Pedreros S, Marmontel M, Santos MC, Rossi-Santos M, Santos FR, Baker CS (2007) Taxonomic status of the genus Sotalia: species level ranking for 'tucuxi' (Sotalia fluviatilis) and 'costero' (Sotalia guianensis) dolphins. Mar Mamm Sci 23: 358-386.
  6. ^ CMS.int

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Flach L, Flach PA, Chiarello AG (2008) Density, abundance and distribution of the Guiana dolphin (Sotalia guianensis van Benéden, 1864) in Sepitiba Bay, southeast Brazil. J Cetacean Res Manage 10:31-36.
  • Di Beneditto APM, Arruda Remos RM (2004) Biology of the marine tucuxi dolphin (Sotalia fluviatilis) in south-eastern Brazil. J Mar Biol Assoc UK 84:1245-1250

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]