Thành viên:Gens Baps

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Minh triều hoàng đế liệt biểu:[sửa | sửa mã nguồn]

Minh Thái Tổ tọa tượng trục.
Minh Thành Tổ tọa tượng trục.
Minh Nhân Tông tọa tượng trục.
Minh Tuyên Tông tọa tượng trục.
Minh Anh Tông tọa tượng trục.
Minh Đại Tông tọa tượng trục.
Minh Hiến Tông tọa tượng trục.
Minh Hiếu Tông tọa tượng trục.
Minh Vũ Tông tọa tượng trục.
Minh Duệ Tông tọa tượng trục.
Minh Thế Tông tọa tượng trục.
Minh Mục Tông tọa tượng trục.
Minh Thần Tông tọa tượng trục.
Minh Quang Tông tọa tượng trục.
Minh Hi Tông tọa tượng trục.
Minh Tư Tông tọa tượng trục.

Tống triều hoàng đế liệt biểu:[sửa | sửa mã nguồn]

Tống Thái Tổ tọa tượng trục.
Tống Thái Tông tọa tượng trục.
Tống Chân Tông tọa tượng trục.
Tống Nhân Tông tọa tượng trục.
Tống Anh Tông tọa tượng trục.
Tống Thần Tông tọa tượng trục.
Tống Triết Tông tọa tượng trục.
Tống Huy Tông tọa tượng trục.
Tống Khâm Tông tọa tượng trục.
Tống Cao Tông tọa tượng trục.
Tống Hiếu Tông tọa tượng trục.
Tống Quang Tông tọa tượng trục.
Tống Ninh Tông tọa tượng trục.
Tống Lý Tông tọa tượng trục.
Tống Độ Tông tọa tượng trục.

Triều tiên vương triều quân chủ liệt biểu:[sửa | sửa mã nguồn]

Triều Tiên Thái Tổ ngự chân nguyên kiện.
Triều Tiên Thái Tông ngự chân bán thiêu.
Triều Tiên Thế Tổ ngự chân nguyên kiện.
Triều Tiên Tuyên Tổ ngự chân nguyên kiện.
Triều Tiên Anh Tổ triều quan tượng.
Triều Tiên Trang Tổ khái vu tục tránh họa.
Triều Tiên Dực Tông ngự chân bán thiêu.
Triều Tiên Triết Tông ngự chân bán thiêu.
Triều Tiên Cao Tông ngự chân nguyên kiện.
Triều Tiên Thuần Tông nguhw chân nguyên kiện.