Watanabe Tsuyoshi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Watanabe Tsuyoshi
渡辺 剛
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Watanabe Tsuyoshi
Ngày sinh 5 tháng 2, 1997 (23 tuổi)
Nơi sinh Saitama, Nhật Bản
Chiều cao 1,86 m (6 ft 1 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
FC Tokyo
Số áo 32
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2015–2018 Đại học Chuo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2018– FC Tokyo 20 (0)
2018– U-23 FC Tokyo 6 (0)
Tổng cộng 3 (0)
Đội tuyển quốc gia
2019– Nhật Bản 1 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 9 tháng 1 năm 2020
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 18 tháng 12 năm 2019

Watanabe Tsuyoshi (渡辺 剛 Watanabe Tsuyoshi?, sinh ngày 5 tháng 2 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1]

Sự nghiệp cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Watanabe sinh ngày 5 tháng 2 năm 1997 tại tỉnh Saitama. Anh gia nhập câu lạc bộ J1 League FC Tokyo năm 2018.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật gần đây nhất: 28 tháng 2 năm 2019[2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn Tổng cộng
2018 FC Tokyo J1 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng sự nghiệp 0 0 0 0 0 0 0 0

Thành tích đội dự bị[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật gần đây nhất: 28 tháng 2 năm 2019

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Tổng cộng
2018 U-23 FC Tokyo J3 3 0 3 0
Tổng cộng sự nghiệp 3 0 3 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Watanabe Tsuyoshi tại J.League (tiếng Nhật) Sửa dữ liệu tại Wikidata
  2. ^ “Tsuyoshi Watanabe Soccerway Player Statistics”. Soccerway.com. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]