Kubo Takefusa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Kubo Takefusa
久保建英
Tập tin:Takefusa Kubo.png
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kubo Takefusa
Ngày sinh 4 tháng 6, 2001 (19 tuổi)
Nơi sinh Asao-ku, Kawasaki, Nhật Bản
Chiều cao 1,70 m[1]
Vị trí Tiền vệ tấn công / Tiền đạo
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Villareal CF (mượn từ Real Madrid)
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2008–2009 FC Persimmon
2010–2011 Kawasaki Frontale
2011–2015 FC Barcelona
2015–2017 FC Tokyo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2016–2018 U-23 FC Tokyo 34 (5)
2016–2019 FC Tokyo 19 (4)
2018Yokohama F. Marinos (mượn) 5 (1)
2019– Real Madrid 0 (0)
2019–2020Mallorca (mượn) 35 (4)
2020–Villareal CF (mượn) 4 (0)
Đội tuyển quốc gia
2015 U-15 Nhật Bản 5 (7)
2015–2016 U-16 Nhật Bản 12 (4)
2016–2017 U-17 Nhật Bản 7 (3)
2016 U-19 Nhật Bản 2 (0)
2017– U-20 Nhật Bản 4 (0)
2019– Nhật Bản 9 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 13 tháng 9 năm 2020
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 13 tháng 10 năm 2020

Kubo Takefusa (久保 (くぼ) 建英 (たけふさ) (Cửu Bảo Kiến Anh) sinh ngày 4 tháng 6 năm 2001?) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản[2] thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công cho câu lạc bộ Villareal CF theo dạng cho mượn từ Real Madrid.[3].

Kubo đã có tên trong Bảng xếp hạng "Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất" do Goal bình chọn, trong 4 năm liên tiếp: 2017 (vị trí 49)[4], 2018 (trong top 50) [5], 2019 (vị trí 49)[6] và 2020 (vị trí 9)[7].

Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Takefusa Kubo thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản từ năm 2019.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 3 tháng 10 năm 2020[8][9]
Câu lạc bộ Mùa giải Vô địch quốc gia Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Cúp châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn
FC Tokyo 2017 J1 League 2 0 0 0 2[a] 0 4 0
2018 4 0 0 0 6[a] 1 10 1
2019 13 4 0 0 3[a] 1 16 5
Tổng cộng 19 4 0 0 11 2 30 6
Yokohama F. Marinos (mượn) 2018 J1 League 5 1 1[b] 0 0 0 6 1
Real Madrid B 2019–20 Segunda División B 0 0 0 0 0 0
Mallorca (mượn) 2019–20 La Liga 6 0 0 0 6 0
Villarreal (mượn) 2020–21 4 0 0 0 0 0 4 0
Tổng cộng sự nghiệp 63 9 2 0 11 2 0 0 76 11
  1. ^ a ă â Ra sân ở J.League Cup
  2. ^ Ra sân ở Cúp Hoàng đế Nhật Bản

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển quốc gia
Năm Số trận Bàn thắng
2019 7 0
2020 2 0
Tổng cộng 9 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “U-20 | National Teams|JFA|Japan Football Association”. www.jfa.jp. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2019. 
  2. ^ “久保 建英 Takefusa KUBO” (bằng tiếng Nhật). J.League Data Site. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2016. 
  3. ^ “FIFA Tournaments - Players - Takefusa KUBO”. 
  4. ^ “NxGn: Top 50 tài năng U19 của bóng đá thế giới năm 2017”. Goal.com. 22 tháng 3 năm 2017. 
  5. ^ “NxGn 2018: Top 50 cầu thủ trẻ xuất sắc nhất thế giới ở lứa tuổi U19”. Goal.com. 28 tháng 3 năm 2018. 
  6. ^ “NxGn 2019: Top 50 cầu thủ trẻ xuất sắc nhất thế giới ở lứa tuổi U19”. Goal.com. 20 tháng 3 năm 2019. 
  7. ^ “NxGn 2020: Top 50 cầu thủ trẻ xuất sắc nhất thế giới hiện tại”. Goal.com. 31 tháng 3 năm 2020. 
  8. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2019 (NSK MOOK)", 9 February 2019, Japan, ISBN 978-4905411628 (p. 50 out of 289)
  9. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 February 2017, Japan, ISBN 978-4905411420 (p. 82 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]