Maruyama Yuichi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Maruyama Yuichi
丸山 祐市
Maruyama Yuichi FC Tokyo.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Maruyama Yuichi
Ngày sinh 16 tháng 6, 1989 (30 tuổi)
Nơi sinh Setagaya, Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
FC Tokyo
Số áo 5
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2008–2011 Đại học Meiji
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012– FC Tokyo 88 (2)
2014Shonan Bellmare (mượn) 41 (2)
2016U-23 FC Tokyo (mượn) 1 (0)
Đội tuyển quốc gia
2016– Nhật Bản 2 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Maruyama Yuichi (丸山 祐市 Maruyama Yuichi?, sinh ngày 16 tháng 6 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Sau quãng thời gian thi đấu với FC TokyoShonan Bellmare, anh được triệu tập vào đội tuyển quốc gia Nhật Bản vào tháng 8 năm 2015.[1]

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Maruyama được triệu tập một vài lần để tập luyện, nhưng chính thức anh được triệu tập lần đầu tiên ngày 26 tháng 5 năm 2016 để tham dự Cúp Kirin 2016.[2]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup AFC Tổng cộng
2012 FC Tokyo J1 League 3 0 1 0 2 0 1 0 7 0
2013 0 0 3 0 1 0 - 4 0
2014 Shonan Bellmare J2 League 41 2 2 1 - - 43 3
2015 FC Tokyo J1 League 20 0 1 0 6 0 - 27 0
2016 34 0 1 0 0 0 7 0 42 0
U-23 FC Tokyo J3 League 1 0 1 0
2017 FC Tokyo J1 League 31 2 1 0 7 0 - 39 2
Tổng 129 4 9 1 16 0 8 0 163 5

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.jfa.jp/news/00007266/
  2. ^ http://www.jfa.jp/national_team/news/00009916/
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 104 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 263 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]