Ogawa Ryoya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ogawa Ryoya
小川 諒也
Ogawa Ryoya.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ogawa Ryoya
Ngày sinh 24 tháng 11, 1996 (22 tuổi)
Nơi sinh Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,79 m (5 ft 10 12 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
F.C. Tokyo
Số áo 25
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2012–2014 Trường Trung học RKU Kashiwa
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2015– F.C. Tokyo 18 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 25 tháng 9 năm 2016

Ogawa Ryoya (小川 諒也 Ogawa Ryōya?, sinh ngày 24 tháng 11 năm 1996 ở Tokyo, Nhật Bản) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Anh thi đấu cho F.C. TokyoJ1 League.[1]

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Ogawa gia nhập F.C. Tokyo năm 2016[2] and made his league debut trước Vegalta Sendai ngày 6 tháng 3 năm 2016.[3]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 24 tháng 12 năm 2016.[4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn continental Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J.League Cup Châu Á Tổng cộng
2016 F.C. Tokyo J1 League 18 0 1 0 2 0 4 0 25 0
2017 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng Nhật Bản 18 0 1 0 2 0 4 0 25 0
Tổng cộng sự nghiệp 18 0 1 0 2 0 4 0 25 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “小川 諒也:FC東京:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2016. 
  2. ^ http://www.footballdatabase.eu/football.joueurs.ryoya.ogawa.284563.en.html footballdatabase.com
  3. ^ Ogawa Ryoya at soccerway.com. Retrieved ngày 29 tháng 7 năm 2016.
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 271 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]