Hashimoto Kento

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hashimoto Kento
橋本 拳人
Hashimoto Kento.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Hashimoto Kento
Ngày sinh 16 tháng 8, 1993 (25 tuổi)
Nơi sinh Itabashi, Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,81 m (5 ft 11 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
FC Tokyo
Số áo 18
CLB trẻ
2006–2011 Trẻ FC Tokyo
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012– FC Tokyo 67 (10)
2013–2014Roasso Kumamoto (mượn) 60 (0)
2015J. League U-22 (mượn) 2 (0)
2016–2017U-23 FC Tokyo (mượn) 3 (1)
Đội tuyển quốc gia
2016 U-23 Nhật Bản 1 (0)
2019– Nhật Bản 1 (0)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 23 tháng 2 năm 2018.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 26 tháng 3 năm 2019

Hashimoto Kento (橋本 拳人 Hashimoto Kento?, sinh ngày 16 tháng 8 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản, thi đấu cho FC Tokyo ở vị trí tiền vệ.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Là một trong những tiềm năng của hệ thống trẻ F.C. Tokyo, anh được đẩy lên đội một từ mùa giải 2011.[1] Anh không tìm được nhiều vị trí trong đội hình, vì vậy Hashimoto được cho mượn đến Roasso Kumamoto thi đấu mùa giải 2013 và 2014.[2]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup AFC Tổng cộng
2012 FC Tokyo J1 League 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2013 0 0 0 0 0 0
2013 Roasso Kumamoto J2 League 21 0 1 0 22 0
2014 39 0 1 0 40 0
2015 FC Tokyo J1 League 13 1 2 1 4 0 19 2
2016 28 4 1 0 4 0 7 0 40 4
U-23 FC Tokyo J3 League 1 0 1 0
2017 FC Tokyo J1 League 26 5 0 0 6 1 32 6
U-23 FC Tokyo J3 League 2 1 2 1
Tổng 130 11 5 1 14 1 7 0 156 13

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.fctokyo.co.jp/?p=146638
  2. ^ http://roasso-k.com/news/news_view.htm?id=294
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 106 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 37 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]