Alpicat
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Alpicat |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Segriá | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Pau Cabré Roure (CIU) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 15,3 km² (5,9 mi²) | ||
| Độ cao | 260 m (853 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 25110 | ||
| Số khu dân cư | 1 | ||
| Cách xưng hô dân cư | alpicatí/alpicatina | ||
| Website: www.alpicat.cat | |||
Alpicat là một đô thị trong tỉnh Lérida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Alpicat có diện tích là 15,3 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 6116 người với mật độ 399,74 người/km². Đô thị Alpicat có cự ly 8,7 km so với tỉnh lỵ Lérida.