Torrelameu
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Torrelameu Torrelameo o Torrelameu |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Noguera | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Núria Trullols Mulet (CiU)[2] | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 10,81 km² (4,2 mi²) | ||
| Độ cao | 201 m (659 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 25138 | ||
| Số khu dân cư | 1 | ||
| Tọa độ | 41°42′24″B 0°42′11″Đ / 41,70667°B 0,70306°ĐTọa độ: 41°42′24″B 0°42′11″Đ / 41,70667°B 0,70306°Đ | ||
| Cách xưng hô dân cư | en castellano: Torredano[1] en catalán: Torredans |
||
| Website: torrelameu.ddl.net | |||
Torrelameu là một đô thị trong tỉnh Lérida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Torrelameu có diện tích là 10,81 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 690 người với mật độ 63,83 người/km². Đô thị Torrelameu có cự ly 14 km so với tỉnh lỵ Lérida.
Tham khảo [sửa]
- ^ Gentilicio en castellano según: Celdrán Gomáriz, Pancracio: Diccionario de topónimos españoles y sus gentilicios. Pág. 787. Espasa Calpe, 2002. ISBN 84-670-0146-1
- ^ Municat, Composición del pleno elecciones 2007