Gavet de la Conca
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Gavet de la Conca Gabet de la Conca |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Pallars Jussá | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Josep Durany i Galera | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 90,83 km² (35,1 mi²) | ||
| Độ cao | 601 m (1.972 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 25639 | ||
| Số khu dân cư | 12 | ||
| Tọa độ | 42°7′30″B 0°55′18″Đ / 42,125°B 0,92167°ĐTọa độ: 42°7′30″B 0°55′18″Đ / 42,125°B 0,92167°Đ | ||
| Cách xưng hô dân cư | gavetano, na gabetana, na[1] |
||
Gavet de la Conca là một đô thị trong tỉnh Lérida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Gavet de la Conca có diện tích là 90,83 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 309 người với mật độ 3,4 người/km². Đô thị Gavet de la Conca có cự ly km so với tỉnh lỵ Lérida.
Tham khảo [sửa]
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>sai; không có nội dung trong thẻ ref có tênceldran