Senterada
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Senterada Senterada |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Pallars Jussá | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Antoni Toló i Cierco | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 34,55 km² (13,3 mi²) | ||
| Độ cao | 729 m (2.392 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 25514 | ||
| Số khu dân cư | 9 | ||
| Cách xưng hô dân cư | senteradí / senteradina | ||
Senterada là một đô thị trong tỉnh Lérida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Senterada có diện tích là 34,55 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 142 người với mật độ 4,11 người/km². Đô thị Senterada có cự ly km so với tỉnh lỵ Lérida.