Gósol
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Gósol |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Berguedá | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Lluís Campmajó i Puig | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 55,9 km² (21,6 mi²) | ||
| Độ cao | 1,502 m (5 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 25716 | ||
| Số khu dân cư | 2 | ||
| Tọa độ | 42°14′18″B 1°39′45″Đ / 42,23833°B 1,6625°ĐTọa độ: 42°14′18″B 1°39′45″Đ / 42,23833°B 1,6625°Đ | ||
| Cách xưng hô dân cư | gosolà/gosolana | ||
| Thánh bảo trợ | và Santa Margarida | ||
Gósol là một đô thị trong tỉnh Lérida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Gósol có diện tích là 55,9 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 225 người với mật độ 4,03 người/km². Đô thị Gósol có cự ly km so với tỉnh lỵ Lérida.