Massoteres

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Massoteres
Massoteres
Masoteras
Con dấu chính thức của
Con dấu
Hiệu huy của
Hiệu huy
Quốc gia  Tây Ban Nha
Vùng Vùng
Tỉnh Bandera de la provincia de Lérida.svg Lleida
Quận (comarca) Segarra
Chính quyền
 • Thị trưởng Miguel Àngel Marina Fontanellas
Diện tích
 • Đất liền 26,1 km2 (101 mi2)
Độ cao 502 m (1,647 ft)
 • Mật độ 0/km2 (0/mi2)
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 25211
Tọa độ 41°47′57″B 1°18′43″Đ / 41,79917°B 1,31194°Đ / 41.79917; 1.31194Tọa độ: 41°47′57″B 1°18′43″Đ / 41,79917°B 1,31194°Đ / 41.79917; 1.31194

Massoteres là một đô thị trong tỉnh Lleida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Massoteres có diện tích là 26,1 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 212 người với mật độ 8,12 người/km². Đô thị Massoteres có cự ly km so với tỉnh lỵ Lleida.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]