Massoteres

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Massoteres
Masoteras
Con dấu chính thức của
Con dấu
Huy hiệu của
Huy hiệu
Tọa độ: 41°47′57″B 1°18′43″Đ / 41,799166666667°B 1,3119444444444°Đ / 41.799166666667; 1.3119444444444 sửa dữ liệu
Quốc gia  Tây Ban Nha
Vùng Vùng
Tỉnh Bandera de la provincia de Lérida.svg Lleida
Quận (comarca) Segarra
Chính quyền
 - Thị trưởng Miguel Àngel Marina Fontanellas
Diện tích
 - Đất liền 26,1 km² (10,1 mi²)
Độ cao 502 m (1.647 ft)
Dân số (2013) 204 sửa dữ liệu
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 25211
Tọa độ 41°47′57″B 1°18′43″Đ / 41,79917°B 1,31194°Đ / 41.79917; 1.31194Tọa độ: 41°47′57″B 1°18′43″Đ / 41,79917°B 1,31194°Đ / 41.79917; 1.31194

Massoteres là một đô thị trong tỉnh Lleida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Massoteres có diện tích là 26,1 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 212 người với mật độ 8,12 người/km². Đô thị Massoteres có cự ly km so với tỉnh lỵ Lleida.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]