Farrera
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Farrera Farrera |
|
| Quốc gia | |
|---|---|
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | |
| Quận (comarca) | Pallars Sobirá |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Jordi Caselles i Juanbaró |
| Diện tích | |
| - Đất liền | 63,52 km² (24,5 mi²) |
| Độ cao | 1,362 m (4 ft) |
| Múi giờ | CET (UTC+1) |
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 25595 |
| Số khu dân cư | 6 |
| Tọa độ | 42°30′22″B 1°16′28″Đ / 42,50611°B 1,27444°ĐTọa độ: 42°30′22″B 1°16′28″Đ / 42,50611°B 1,27444°Đ |
| Cách xưng hô dân cư | farrerenc/a |
Farrera là một đô thị trong tỉnh Lérida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Farrera có diện tích là 63,52 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 133 người với mật độ 2,09 người/km². Đô thị Farrera có cự ly km so với tỉnh lỵ Lérida.