Torrefarrera
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Torrefarrera Torrefarrera |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Segriá | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Alexandre Mir i Fo | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 23,48 km² (9,1 mi²) | ||
| Độ cao | 214 m (702 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 25123 | ||
| Tọa độ | 41°40′30″B 0°36′29″Đ / 41,675°B 0,60806°ĐTọa độ: 41°40′30″B 0°36′29″Đ / 41,675°B 0,60806°Đ | ||
| Cách xưng hô dân cư | torrefarrerí/torrefarrerina | ||
Torrefarrera là một đô thị trong tỉnh Lérida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Torrefarrera có diện tích là 23,48 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 4151 người với mật độ 176,79 người/km². Đô thị Torrefarrera có cự ly 6,9 km so với tỉnh lỵ Lérida.