Torres de Segre
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Torres de Segre Torres de Segre |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Segriá | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Josep Ramon Branzuela | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 50,56 km² (19,5 mi²) | ||
| Độ cao | 119 m (390 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 25170 | ||
| Tọa độ | 41°32′11″B 0°30′56″Đ / 41,53639°B 0,51556°ĐTọa độ: 41°32′11″B 0°30′56″Đ / 41,53639°B 0,51556°Đ | ||
| Cách xưng hô dân cư | torredà/torredana | ||
Torres de Segre là một đô thị trong tỉnh Lérida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Torres de Segre có diện tích là 50,56 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 2080 người với mật độ 41,14 người/km². Đô thị Torres de Segre có cự ly km so với tỉnh lỵ Lérida.