Castelló de Farfanya
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Castelló de Farfanya Castellón de Farfaña |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Noguera | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Manuel Medà i Calella | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 52,97 km² (20,5 mi²) | ||
| Độ cao | 358 m (1.175 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 25136 | ||
| Số khu dân cư | 1 | ||
| Cách xưng hô dân cư | castellonense castelloní[1] |
||
Castelló de Farfanya là một đô thị trong tỉnh Lérida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Castelló de Farfanya có diện tích là 52,97 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 567 người với mật độ người/km². Đô thị Castelló de Farfanya có cự ly km so với tỉnh lỵ Lérida.
| 1900 | 1930 | 1950 | 1970 | 1981 | 1986 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.421 | 1.154 | 1.083 | 1.001 | 694 | 631 |
Tham khảo [sửa]
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>sai; không có nội dung trong thẻ ref có tênceldran