Fondarella
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Fondarella Fondarella |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Pla de Urgel | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Joan Reñé i Huguet | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 5,4 km² (2,1 mi²) | ||
| Độ cao | 243 m (797 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 25244 | ||
| Tọa độ | 41°38′11″B 0°52′29″Đ / 41,63639°B 0,87472°ĐTọa độ: 41°38′11″B 0°52′29″Đ / 41,63639°B 0,87472°Đ | ||
| Cách xưng hô dân cư | fondarellenc/a | ||
Fondarella là một đô thị trong tỉnh Lérida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Fondarella có diện tích là 5,4 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 830 người với mật độ 153,7 người/km². Đô thị Fondarella có cự ly km so với tỉnh lỵ Lérida.