Ivars de Noguera
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ivars de Noguera Ivars de Noguera |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Noguera | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Pere Magrí Latorre | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 14,62 km² (5,6 mi²) | ||
| Độ cao | 314 m (1.030 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 25122 | ||
| Số khu dân cư | 1 | ||
| Tọa độ | 41°51′7″B 0°35′16″Đ / 41,85194°B 0,58778°ĐTọa độ: 41°51′7″B 0°35′16″Đ / 41,85194°B 0,58778°Đ | ||
| Cách xưng hô dân cư | ivarset/a | ||
| Thánh bảo trợ | San Sebastián | ||
Ivars de Noguera là một đô thị trong tỉnh Lérida, cộng đồng tự trị Catalonia Tây Ban Nha. Đô thị Ivars de Noguera có diện tích là 14,62 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 360 người với mật độ 24,12 người/km². Đô thị Ivars de Noguera có cự ly km so với tỉnh lỵ Lérida.