Soriguera
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Soriguera |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Pallars Sobirá | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Vicenç Mitjana Rabasa (PSC) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 106,1 km² (41 mi²) | ||
| Độ cao | 1.192 m (3.911 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 25566 | ||
| Số khu dân cư | 16 | ||
| Tọa độ | 42°22′20″B 1°10′55″Đ / 42,37222°B 1,18194°ĐTọa độ: 42°22′20″B 1°10′55″Đ / 42,37222°B 1,18194°Đ | ||
| Website: www.soriguera.com | |||
Soriguera là một đô thị trong tỉnh Lérida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Soriguera có diện tích là 106,1 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 377 người với mật độ 3,55 người/km². Đô thị Soriguera có cự ly 135 km so với tỉnh lỵ Lérida.