Biville-sur-Mer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°58′59″B 1°15′13″Đ / 49,9830555556°B 1,25361111111°Đ / 49.9830555556; 1.25361111111

Biville-sur-Mer

Biville-sur-Mer trên bản đồ Pháp
Biville-sur-Mer
Biville-sur-Mer
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Upper Normandy
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Dieppe
Tổng Envermeu
Thống kê
Độ cao 0–128 m (0–420 ft)
(bình quân 100 m/330 ft)
Diện tích đất1 5,3 km2 (2,0 sq mi)
Nhân khẩu2 657  (2006)
 - Mật độ 124 /km2 (320 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76098/ 76630
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Biville-sur-Mer là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Haute-Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Biville-sur-Mer

The arms of Biville-sur-Mer are blazoned:
Azure, the outline of the local church surrounding 2 swans respectant argent, all upon a base per fess wavy vert and azure. ('base' and 'sea')




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Biville-sur-Mer
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
Dân số 287 323 344 524 547 534 657
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]