Saint-Antoine-la-Forêt

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°32′17″B 0°28′21″Đ / 49,5380555556°B 0,4725°Đ / 49.5380555556; 0.4725

Saint-Antoine-la-Forêt

Saint-Antoine-la-Forêt ở France
Saint-Antoine-la-Forêt
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Upper Normandy
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Le Havre
Tổng Lillebonne
Thống kê
Độ cao 10–137 m (33–449 ft)
(bình quân 135 m/443 ft)
Diện tích đất1 6,44 km2 (2,49 sq mi)
Nhân khẩu2 1.004  (2006)
 - Mật độ 156 /km2 (400 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76556/ 76170
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.


Saint-Antoine-la-Forêt là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Haute-Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Saint-Antoine-la-Forêt

The arms of Saint-Antoine-la-Forêt are blazoned :
Or, on a fess indented azure between 2 angennes and a cross moline gules, a demi-lion issuant from the base of the fess argent.[1]




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
489 515 530 749 902 935 1004
Starting in 1962: Population without duplicates

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ (Note: this angenne is very rose-like, not the highly stylized cinqfoil.)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]