Fauville-en-Caux

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°39′15″B 0°35′32″Đ / 49,6541666667°B 0,592222222222°Đ / 49.6541666667; 0.592222222222

Fauville-en-Caux

Fauville-en-Caux trên bản đồ Pháp
Fauville-en-Caux
Fauville-en-Caux
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Upper Normandy
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Le Havre
Tổng Fauville-en-Caux
Thống kê
Độ cao 109–141 m (358–463 ft)
(bình quân 124 m/407 ft)
Diện tích đất1 8,11 km2 (3,13 sq mi)
Nhân khẩu2 2.206  (2006)
 - Mật độ 272 /km2 (700 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76258/ 76640
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.


Fauville-en-Caux là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Haute-Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Fauville-en-Caux

The arms of Fauville-en-Caux are blazoned:
Per pale gules and argent, issuant from a heart argent, the head and neck of a cock azure and tail gules. (the heart forms a stylized body for the rooster)




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Phát triển dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
1363 1366 1645 1751 1871 1937 2206

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]