Blangy-sur-Bresle

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°55′57″B 1°37′46″Đ / 49,9325°B 1,62944444444°Đ / 49.9325; 1.62944444444

Blangy-sur-Bresle

Gare de Blangy sur Bresle.jpg
Train station
Huy hiệu của Blangy-sur-Bresle
Blangy-sur-Bresle ở France
Blangy-sur-Bresle
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Upper Normandy
Tỉnh Seine-Maritime
Quận Dieppe
Tổng Blangy-sur-Bresle
Xã (thị) trưởng Claude Vialaret
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 42–216 m (138–709 ft)
(bình quân 49 m/161 ft)
Diện tích đất1 17,45 km2 (6,74 sq mi)
Nhân khẩu2 3.221  (2006)
 - Mật độ 185 /km2 (480 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 76101/ 76340
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.


Blangy-sur-Bresle là một thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Haute-Normandie miền bắc nước Pháp.

Huy hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Arms of Blangy-sur-Bresle

The arms of Blangy-sur-Bresle are blazoned :
Argent, a lion sable, armed and langued gules.




Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Phát triển dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
2925 3336 3404 3456 3447 3404 3221

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]