Fontaine-la-Mallet
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 49°32′14″B 0°08′44″Đ / 49,5372222222°B 0,145555555556°Đ
|
Fontaine-le-Mallet |
|
|
Vị trí trong vùng Upper Normandy
|
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Upper Normandy |
| Tỉnh | Seine-Maritime |
| Quận | Le Havre |
| Tổng | Montivilliers |
| Thống kê | |
| Độ cao | 17–89 m (56–292 ft) (avg. 27 m/89 ft) |
| Diện tích đất1 | 6,68 km2 (2,58 sq mi) |
| Nhân khẩu2 | 2.789 (2006) |
| - Mật độ | 418 người/km2 (1.080 người/sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 76270/ 76290 |
| 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. | |
| 2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Fontaine-le-Mallet là một xã thuộc tỉnh Seine-Maritime trong vùng Haute-Normandie miền bắc nước Pháp.
Mục lục |
Huy hiệu [sửa]
|
The arms of Fontaine-la-Mallet are blazoned : |
Dân số [sửa]
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 | 2006 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 862 | 922 | 1503 | 2446 | 2482 | 2544 | 2789 |